PDA

View Full Version : Số t hay số nhiều???


Richard
05-16-2009, 09:43 AM
<center>SỐ T HAY SỐ NHIỀU???</center>


1. Những từ đi với động từ v đại từ số t:any+ danh từ số t, anybody, anyone, anything, each, every, everybody, everyone, everything, no one, nobody, nothing, some +singular noun, somebody, someone, something
Vdụ: Something was under the house
Anybody who has lost his ticket should report to the desk
2. Either v neither l hnh thức số t nếu dng khng c nor hoặc or:
V dụ: If either of you takes a vacation now, we will not be able to finish the work
3. None v no c thể dng với động từ số t hoặc số nhiều ty thuộc vo động từ đi sau n
---------------KG ĐẾM ĐƯỢC==> SỐ T
NONE OF THE +
---------------ĐẾM ĐƯỢC Ờ SỐ NHIỀU==> SỐ NHIỀU

V dụ: None of the counterfeit money has been found
=====> khng c tiền giả no được tm thấy
------None of the students have finished the exam yet

------SỐ T/KHNG ĐẾM ĐƯỢC=> SỐ T
NO +
------SỐ NHIỀU=> SỐ NHIỀU

V dụ: No example is relevant to this case
====> Khng c v dụ no ph hợp vo trường hợp ny
------No examples are relevant to this case
4. Danh động từ lm chủ từ:
Nếu danh động từ lm chủ từ th động từ ở số t
V dụ: Dieting is very popular today
------Not studying has caused him many problems
5.Những danh từ tập hợp , thời gian, tiền bạc, sự đo lường (khỏan cch, nặng nhẹ, cao, thấp...), tnh yu được xem như l số t
Danh từ tập hợp:
Những danh từ tập hợp sau đy thường l số t. Nhưng trong vi trường hợp chng l số nhiều khi đề cập đến c nhn, hnh động ring lẻ
Army, audience, class, club, comittee( ủy ban), congress (hội nghị),crowd, family, goverment, group, jury(bồi thẩm đan), majority (đa số), minority (thiểu số), organization (tổ chức), public, staff (ban,cc nhn vin), team
V dụ: The family was elated by the news
=====> Gia đnh phấn khởi với tin tức đ
------Out team is going to win the game
------the staff has lost a few members this year
V dụ chia về chia số nhiều:
The staff aren't happy with their new working conditions
=> Cc nhn vin khng vui vẻ với điều kiện lm việc của họ
Lưu : vớ majority thường l chia số t khi n xuất hiện một mnh, nhưng sẽ chia số nhiều khi sau n l danh từ số nhiều
VD: the majority of the students beleive her to be innocent
6. Những danh từ tận cng l S chia số t:
athletics, economics, gymnastics(thể dục), mathematics, news, physics...
7. A number of v the number of
Ch cần nhớ đơn giản
A number of===> số nhiều
The number of===> số t
V dụ: A number of students are going to the class picnic
====> Nhiều sinh vin sẽ đi picnic với lớp
-----The number of days in the week is seven
====> Số ngy trong tuần l 7
8. Danh từ lun lun l số nhiều:
Những danh từ c hai mảnh hoặc hai phần lun lun l số nhiều, nếu muốn dng số t phải dng a pair of
glasses, jeans, pliers(ci kiềm), scissors(ci ko), shorts(quần soc), tongs(ci kẹp), trousers (quần di), tweezers(ci nhp)
V dụ: The pliers were on the table
------The pair of scissors is dull
====> Ci ko ny bị cn
9. Cc bạn hy dng cu ni ny gip mnh dễ nhớ về những danh từ chia số nhiều:
Cảnh st, người giu, người ngho, người gi, người trẻ, dắt nhau đi chăn gia sc...
V dụ: The police have arrested Tommy
====> Cảnh st đ bắt Tommy
Ngai ra tn cc đội thể thao thường được chia số nhiều, tn cc địa danh c tận cng bằng chữ s cũng thế.
V dụ: Scotland are playing Franch in a football match next week
====>Đội Scotland gặp đội Php trong trận đ bng tuần tới

------
CNG THỨC:
*******************************
Accompanied by (cng với)
Along with (cng với)
As well as (cũng như) ==>>> S 1
No less than (cũng như)
Together with (cng với)
*******************************
V dụ: The actress, along with her manager and some friends, is going to a party tonight.


*******************************
neither
..........+ N + nor/or==> S 2

either

Not only...but also
*******************************
VD: Neither Mary nor her friends are going to the beach to day
Neither Mary or Bill is going to the beach today
* nếu or xuất hiện một mnh cũng p dụng với qui luật trn, tức l chia th theo Subject 2
VD : Mar or Bill is going to the beach today

( both A and B,A and B,...=> chia số nhiều)

-------------
"Trong sch ni sau ANY danh từ đếm được phải để số nhiều, nhưng sao c một số trường hợp mnh thấy người ta vẫn để số t, vậy l lm sao?"

Xin mạn php bạn saobangmuaha để trả lời cu hỏi của bạn suibwhite. Nhn thể, khai triển thm về cch xử dụng "ANY" trong những trường hợp khc để mọi người cng tham khảo.

ANY---> Adjective/Pronoun/Adverb
1)Khi dng như l tĩnh từ (adjective), ANY c nghĩa như sau:
* ONE:
I am not sure if there is any local store that carries this product. (-> a single store...)
Take any pencil you want.(chỉ lấy 1 ci bt ch thi, ci no cũng được)
ANY mistakes? (Khi hỏi cu nầy, We expect SOME mistakes) No, I did not find ANY mistake (--> I did not find A SINGLE mistake).
* SOME:
Charles has some money. Does John have any money?
Are there any messages for me?
* EVERY, or ALL (khng ni r l ai, vật no):
Any kid/child would love that song. (ANY = every)
Give them any food you don't want.(ANY= all)

2)Khi dng như đại danh từ (pronoun), ANY c nghĩa l "ANY ONE or SOME/MORE PERSONS, THINGS, or QUANTITIES". Trong trường hợp nầy, ANY c thể dng với động từ số t hay số nhiều, tuỳ theo mnh muốn ni.
Any of these books is suitable (ANY = any one).
But are any of them available?(ANY = some).
Một nhận xt quan trọng ở đy, anyone v any one c nghĩa khc nhau . anyone nghĩa l any person., cn any one nghĩa whatever one (person or thing) of a group..
Anyone may join => Bất cứ ai (mọi người) cũng c thể gia nhập...
Any one may join => Chỉ c một người(trong bọn anh)c thể gia nhập thi
Khi no ANY theo sau bởi chữ OF,th chỉ c thể dng "any one": Any one (not anyone) of the boys may enter the building by himself.

3)Khi dng như trạng từ (adverb), ANY c nghĩa l "to any degree or extent; at all"
She didn't feel any better.
Is she any better?
Is he doing any better?
He is not any friendlier than before.

Source: www.englishrainbow.com (http://www.englishrainbow.com)

muoibahoang
02-01-2011, 11:27 AM
cho em hoi :people co phai la"danh tu dem duoc o so nhieu" va cho em biet ve "danh tu dem duoc o so nhieu"