Trở lại   Dich Thuat Viet Nam > Góc trao đổi dịch thuật Việt Nam > Từ điển & Thuật ngữ > Kinh tế (Economic terms)

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 09-11-2010, 08:45 AM
hochoila9 hochoila9 đang ẩn
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 18
Mặc định Tự điển Thuật ngữ MBA

100% gold backing: 100% bảo chứng vàng
A:
Ability to pay: Khả năng chi trả
Above the line (ref. Current account/Below the line ): Phần trên vạch (các giao dịch trong tài khoản văng lai)
Absolute advantage: Lợi thế tuyệt đối
Accelerator (model): (Mô h́nh) gia số
Accelerator effect: Hiệu ứng gia tốc
Accounting price: Giá kế toán
Accumulated depreciation: Khấu hao tích lũy
Adaptive expectations (ref. ): Những kỳ vọng thích ứng
Adjustable peg regime: Chế độ điều chỉnh hạn chế
Ad valorem tariff: Thuế tính theo phần trăm cố định của giá trị hàng hoá nhập khẩu
Adjustment cost: Chi phí điều chỉnh (SX)
Adverse selection: (Hiện tượng) Lựa chọn theo hướng bất lợi
Adverse supply shock: Cú sốc cung bất lợi
Age-earning profiles: Tương quan độ tuổi-thu nhập
Aggregate demand schedule: Đường/ Biểu tổng cầu
Aggregate demand: Tổng cầu / Nhu cầu tổng hợp
Aggregate supply schedule: Đường / Biểu tổng cung
Allocate: Phân bổ; Ấn định
Allowance: Phần tiền trợ cấp
Analysis (stats): Phân tích
_Risk analysis: _ Phân tích rủi ro
_Scenario analysis: _ Phân tích t́nh huống
_Sensitivity analysis: _ Phân tích độ nhạy
Animal spirit: Tính theo bầy / hùa
Annuity market: Thị trường niên kim
Anti-export bias: Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu
Appraisal: Thẩm định
Appreciation and depreciation: Tăng giá trị và giảm giá trị
Arbitrage: Kinh doanh(dựa vào) chênh lệch tỷ giá
Arbitrage condition (ref. Uncovered interest /interest parity): Điều kiện ngang bằng lợi suất kỳ vọng
Asset stocks and service flows: Dự trữ tài sản và luồng dịch vụ
Asymmetric information: Thông tin không cân xứng
Austerity program: Chương tŕnh thắt lựng buộc bụng
Autarky economy: Nền kinh tế tự cấp tự túc
Automatic stabilizers: Những công cụ ổn định tự động
Autonomous and induced expenditure: Phần chi tiêu tự định (phải) và phần chi tiêu do (thu nhập) thúc đẩy
Autonomous consumption: Tiêu dùng tự định
Autonomous investment demand: Nhu cầu đầu tư tự định
Average cost (AC): Chi phí trung b́nh
Average-cost pricing: Định giá theo chi phí trung b́nh
Average variable cost (AVC): Biến phí trung b́nh
:
B:
Balance of payments: Cán cân thanh toán
Balance of trade: Cán cân mậu dịch
Balance sheet: Bản tổng kết tài sản / Bản quyết toán / cân đối thu chi
Balanced (GDP) ~ Equilibrium (GDP): (GDP) được cân đối ~ (GDP) cân bằng
Balanced budget multiplier: Thừa số của ngân sách cân bằng
Bandwagon effect (ref. Network effects/): Tác động theo trào lưu
Bank runs: Hiện tượng đổ xô rút tiền khỏi ngân hàng
Bankruptcy: Phá sản
Banks’ cash-deposit ratio: Tỷ số giữa số tiền mặt và số tiền gửi của ngân hàng
Barriers to entry: Các rào cản gia nhập / nhập ngành
Base year: Năm gốc/năm cơ sở
Below the line (ref. Capital account/Above the line ): Phần dưới vạch (các giao dịch trong tài khoản vốn)
Benefit principle: Nguyên tắc lợi ích
Beta: Chỉ số tính sự biến động lợi tức của một cổ phiếu cùng với sự biến động lợi tức của toàn bộ thị trướng chứng khoán
Big bang (ref. Grativity theory) Bimodal: (Mô h́nh) 2 phương thức
Black market premium: Mức / Khoản chênh lệch của thị trường chợ đen
Bliss point = optimum optimoral: Điểm hạnh phúc
Blue-chip stock: Cổ phiếu sáng giá?
Bond: Trái phiếu
Gild-edged bonds: Trái phiếu chính phủ có giá trị cao
Border price: Giá cửa khẩu
Brain drain: Chảy máu chất xám
Breakeven point: Điểm ḥa vốn
Budget deficit and surplus: Thâm hụt và thặng dư ngân sách
Budget line: Đường ngân quỹ / ngân sách
Budget shares: Tỷ phần ngân sách
Buffer stocks: Kho đệm
Building societies: Tổ chức cấp tín dụng để xây nhà
Burgernomics (Big Mac index): Kinh tế học bánh hamburger (chỉ số Big Mac)
Business cycle: Chu kỳ kinh tế
:
C:
Capacity charges: Phí công suất
Capacity utilization: Mức độ sử dụng năng lực sản xuất ?
Capital deepening: Tập trung/chiều sâu vốn
Capital gains and losses: Lăi vốn và lỗ vốn
Capital-labor ratio: Tỷ số vốn lao động
Capital widening: Phân tán vốn
Captive buyer: Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành (nhà nước quy định)
Cartel: Các ten
Cash drainage: Thất thoát/hút tiền mặt?
Cash flow: Ngân lưu / Ḍng lưu kim
Cash flow statement: Báo cáo luồng tiền / ngân lưu
Cash limits: Các hạn mức tiền mặt
Catchall z: Biến tổng hợp z
Causation: Quan hệ nhân quả
Ceilings and floors: Mức đỉnh và mức đáy
Ceilings / floors price: Giá trần / sàn
Central tendency: Hướng tâm
Checkable deposites: Tiền gởi dùng séc
Choice of production technique: Sự lựa chọn kỹ thuật sản xuất
Churning process: Quá tŕnh khuấy động cơ cấu việc làm do tiến bộ công nghệ
Circular flow of payments: Ḍng thanh toán luân chuyển
Classical and Keynesian unemployment: Thất nghiệp theo lư thuyết cổ điển và theo lư thuyết Keynes
Classical dichotomy: Tính lưỡng phân theo mô h́nh cổ điển
Classical model: Mô h́nh cổ điển
Closed shop: Quầy bó hẹp? Công ty có tổ chức công đoàn
Closed/open economy: Nền kinh tế khép kín / mở cửa
Coase Theorem: Định lư Coase
Cold turkey strategy (ref. Gradualism ): Chiến lược cấp tốc (giảm nhanh lạm phát bằng cách giảm mạnh tăng trưởng tiền)
Collective action: Hành động tập thể (có tổ chức)
Collective exhaustive: Hoàn toàn
Collinearity: Cộng tuyến
Multi-collinearity: Đa cộng tuyến
Collusion: Cấu kết
Combination: Tổ hợp
Command economy: Nến kinh tế mệnh lệnh / chỉ huy
Commodity monies: Hóa tệ; tiền tệ bằng hàng hóa
Company: Công ty
Comparative advantage: Lợi thế tương đối
Compensating differentials: Các mức bù thêm tiền lương
Compensating variation (ref. Equivalent ): Biến thiên bù đắp
Competition: Cạnh tranh
Competition policy: Chính sách về cạnh tranh
Complement (stats): Bù
Complement: Hàng bổ trợ
Complementary inputs: Nhập lượng bổ trợ
Concave (~ convex): Lơm (~ lồi)
Conglomerate: Tập đoàn
Concessionary price / rate: Giá / Tỷ suất ưu đăi
Consistent: Thống nhất / nhất quán
Consolidated balance sheets: Bảng cân đối (kế toán/tài săn) hợp nhất
Constant prices: Giá cố định / giá không đổi
Constant returns to scale: Sinh lời cố định theo quy mô
Constraint (informal / formal): Hạn chế / ràng buộc (không chính thức / chính thức; ngoài quy định / theo quy định)
Consumer borrowing: Vay để tiêu dùng
Consumer choice: Lựa chọn của người tiêu dùng
Consumer distortion loss: Mất mát do lệch lạc trong tiêu dùng
Consumer sovereignty: Chủ quyền người tiêu dùng
Consumer surplus: Thặng dư người tiêu dùng
Consumption: Tiêu dùng
Independent / induced consumption: Tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi?
Consumption bundle: Điểm kết hợp tiêu dùng
Consumption externalities: Những ngoại tác tiêu dùng
Consumption function: Hàm tiêu dùng
Contestable market: Thị trường có thể cạnh tranh được
Conversion factor: Hệ số chuyển đổi
Convertibility: Khả năng chuyển đổi
Corner solution: Giải pháp khó xử
Correlation : Tương quan
correlation _Positive(~negative): Tương quan đồng biến (~nghịch biến)
Correlation of returns: Tương quan của lợi tức
Cost-benefit analysis: Phân tích chi phí và lợi ích
Cost minimization: Cực tiểu hóa / tối thiểu hóa chi phí
Cost of capital: Chi phí vốn
Cost overrun: Chi phí phát sinh
Cost of protection: Chi phí của việc bảo hộ
Cost plus pricing: Định giá theo cách thêm vào chi phí
Cost-push inflation: Lạm phát do chi phí đẩy (~demand-pull inflation)
Counter-vailing duty: Thuế chống bảo hộ giá; thuế đánh vào hàng xuất/nhập khẩu được trợ giá
Covered interest parity (ref. Uncovered interest ): Chênh lệch giá dầu thô và sản phẩm lọc dầu
Cracking spread (ref. Refining margin):
Crawling-peg (exchange rate): Điều chỉnh từng lúc/phá giá dần dần (tỉ giá hối đoái)
Credible threat: Đe dọa có thể thực hiện được
Credit-based VAT: VAT trên cơ sở hoàn thuế
Criminalization: Quy là tội phạm
Crony capitalism: Chủ nghĩa tư bản dựa trên sự thân cận
Cross price elasticity of demand: Độ co giăn chéo của cầu theo giá
Cross-section data: Số liệu chéo / mẫu / đặc trưng
Crowding out: Sự lấn áp / chèn ép
Crowding-out effect: Tác động lấn áp / chèn ép
Currency board: Cơ chế ủy ban tiền tệ / CB (dự trữ ngoại tệ ≈ nội tệ lưu hành)
Current account: Tài khoản hiện hành/cán cân tài khoản văn lai
Current and capital accounts: Tài khoản văng lai và tài khoản vốn
Current prices: Giá hiện hành (thời giá)
Trả lời với trích dẫn
  #2  
Cũ 09-11-2010, 08:47 AM
hochoila9 hochoila9 đang ẩn
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 18
Mặc định Thuật ngữ MBA ( part 2 )

D:
Dead weight loss: Sự / mức mất mát vô ích
Dead weight tax burden: Gánh nặng vô ích của thuế khóa
Debt management: Quản lư nợ
Debt rescheduling: Hoăn nợ / gia hạn nợ
Decile: Thành mười nhóm bằng nhau
Deflation (ref. Disinflation): Giảm phát (tốc độ giảm giá hay giảm giá thực)
Demand deposits: Tiền gữi không kỳ hạn (thuộc tài khoản văng lai)
Demand for foreign exchange: Cầu ngoại tệ
Demand management: Quản lư nhu cầu
Demand-pull inflation: Lạm phát do cầu kéo (~ cost-push inflation)
Demand schedule: Biểu cầu / Đường cầu
Demonetization: (quá tŕnh) Phi tiền tệ hóa; giảm bớt sử dụng tiền mặt
Depletable and renewable resources: Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh
Depreciation: Khấu hao/mất giá đồng tiền
Depreciation rate: Tỷ lệ khấu hao
Deregulation: Nới lỏng kiểm soát
Derived demand: Nhu cầu dẫn xuất / phái suy / thứ phát
Devaluation and revaluation: (chính sách) Phá giá và nâng giá
Deviation: Độ lệch
-Standard deviation: _Độ lệch chuẩn
Differentiated goods: hàng hóa (cùng loại) mang nét đặc trưng riêng
Diminishing marginal rate of substitution: (Quy luật) Tỷ lệ thay thế biên giảm dần
Diminishing marginal utility of wealth: Giá trị thỏa dụng biên giảm dần của tài sản
Diminishing returns: (Quy luật) Lợi tức giảm dần
Direct / indirect taxes: Thuế trực thu / gián thu
Dirigiste: Chính phủ can thiệp
Disbursement: Giải ngân
Discount rate: Suất chiết khấu
Discounting: Chiết khấu
Discouraged worker/unemployed (ref.): Người thất nghiệp do nản ḷng
Discriminating monopoly: Độc quyền phân biệt đối xử
Diseconomies of scale: Tính phi kinh tế v́ quy mô
Disinflation (ref. Deflation): Giảm lạm phát (tốc độ tăng giá giảm)
Dispersion: Phân tán
Disposable income: Thu nhập khả dụng
Dissaving: Tiêu(xài) tiền tiết kiệm/giảm tiết kiệm
Distortions: Những biến dạng
Distortions and market failure: Các biến dạng và thất bại thị trường
Distribution (stats): Phân phối
_Continuous distribution: _Phân phối liên tục
_Deterministic distribution: _ Phân phối tất định
_Discrete distribution: _ Phân phối rời
_Normal distribution: _ Phân phối chuẩn
_Probability distribution: _ Phân phối xác suất
_Step distribution: _ Phân phối bậc thang
_Triangular distribution: _ Phân phối tam giác
_Uniform distribution: _ Phân phối đều
Divergence: Sai biệt
Diversification: Đa dạng hóa
Dividends: Lăi cổ phần / cổ tức
Dollar openness index: Chỉ số mở cửa theo đồng đô la
Dollar standard: Bản vị đô la
Domestic absorption: Hấp thu trong nước
Domestic-oriented growth: Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa
Domestic resources cost: Chi phí tài nguyên trong nước
Dumping: Bán phá giá
Dummy variable: Biến số giả
Dynamic (additional) gains: Lợi ích năng động (bổ sung)
:
E:
Easy / tight monetary or fiscal policy: Chính sách nới lỏng / thắt chặc tiền tệ hay thu chi ngân sách
Eclectic Keynesian: Người theo thuyết Keynes chiết trung
Econometrics: Kinh tế lượng
Economic cost: Chi phí kinh tế
Economic price: Giá kinh tế
Economic profit: Lợi nhuận kinh tế
Economic rate of return: Tỷ suất lợi nhuận kinh tế
Economic rent = supra normal profit: Lợi nhuận kinh tế = lợi nhuận trên b́nh thường
Economies of scale: Lợi thế kinh tế nhờ quy mô
Effective: Hiệu dụng / hiệu quả
Effective demand: Cầu hiệu dụng
Effective protection: Bảo hộ hữu hiệu
Effective rate of protection: Tỷ lệ bảo hộ hiệu dụng (r = v -v’/ v)
Effective rate of return: Suất sinh lợi hiệu dụng
Efficiency: Tính hiệu dụng / quả
Efficiency loss: Hiệu quả mất mát
Efficiency wages: Tiền công / lương hiệu dụng / quả
Efficient asset market: Các thị trường tài sản có hiệu dụng / quả
Efficient resource allocation: Sự phân bổ nguồn lực có hiệu dụng / quả
Elasticity (Ref. Responsiveness ): Độ co giăn (sự đáp lại/phản ứng lại)
Elastic, inelastic and unit elastic demand: Nhu cầu co giăn, không co giăn, co giăn một đơn vị
Embodied technical progress: Tiến bộ kỹ thuật được áp dụng
Endogeneous consumption: Tiêu dùng nội sinh
Entry and exit: Nhập ngành và xuất ngành
Envelop/meta production function: Hàm sản xuất tổng hợp
Escrow account: Tài khoản thuê giữ (do bên thứ ba quản lư)
Equilibrium aggregate output: Tổng sản lượng cân bằng
Equivalent variation (Ref. Compensating variation ): Biến thiên tương đương
Equalizing wage differentials: Cân bằng các mức chênh lệch tiền công
Equity: Vốn cổ phần
Evolving market condition: Sự tiến triển của t́nh h́nh kinh tế
Ex-ante: Tiên đoán
Ex-post: Hậu suy
Excess burden: Gánh nặng thuế quá mức
Excess demand: Trội cầu
Excess productive capacity (idle capital goods): Thừa công suất (tư liệu SX nhàn rỗi)
Excess profits: Lăi vượt
Excess reserves: Dự trữ dư/trội
Excess supply: Cung vượt
Exchange rate: Tỷ giá hối đoái
Effective exchange rate: Tỷ giá hối đoái hiệu dụng
Exchange rate speculation: Sự đầu cơ theo tỷ giá hối đoái
Excise taxes (cf. ): Thuế trên từng mặt hàng
Exogenous: Ngoại sinh, ngoại tác
Exogenous expectations: Những dự tính ngoại sinh
Expected / unexpected inflation: Lạm phát dự tính được / bất thường
Expenditure approach: Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP)
Export-led growth: Tăng trưởng theo hướng xuất khẩu
Export-oriented industrialization: Công nghiệp hóa theo hướng xuất khẩu
Export credit subsidy: Trợ cấp tín dụng xuất khẩu
Extensive margin (ref. Intensive margin ): Gia tăng theo qui mô nguồn lực (đưa đến tăng trưởng sản lượng)
Externalities: Ngoại tác, ngoại ứng
Dynamic externalities: Ngoại tác động
Extrapolative expectations: Những dự tính ngoại suy
Extreme Keynesian: Người theo thuyết Keynes cực đoan
:
F:
Factor endowments: Sự sở hữu các yếu tố sản xuất
Factor incomes: Thu nhập từ các yếu tố sản xuất
Factor intensity: Mức độ / cường độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất
Factors of production: K (chi phí K), L (lương), và T (tiền thuê đất)
Factor substitution effect: Tác động thay thế yếu tố sản xuất
Factorial: Giai thừa
Fallacy of composition: Khái niệm “sai lầm đối với số đông/sự đồng bộ sai lầm”
Feasibility study: Nghiên cứu khả thi
Fiat (or Token) money: Tiền pháp định
Final goods: Hàng hóa cuối cùng
Finance deepening: Tăng cường tài chính; phát triển hệ thống tài chính theo chiều sâu
Fine tuning: Tinh chỉnh
Intermediate goods: Hàng hóa trung gian
Financial depth: Độ sâu tài chính
Financial discipline: Kỹ luật tài chính
Financial intermediary: Trung gian tài chính
Financial restraint:
Financial reppression: Áp chế tài chính
Financial price: Giá tài chính
Financial statement: Báo cáo tài chính
Financial rate of return: Suất sinh lợi tài chính
Finite horizon: Tầm nh́n/khung trời hữu hạn
Firm-specific human capital: Vốn nhân lực đặc thù đối với hăng
First-best and second-best efficiency: Tính hiệu dụng / hiệu quả tốt nhất và tốt nh́
F-test: Kiểm định Fisher
Fiscal policy (~): Chính sách thu chi ngân sách
- Automatic (~): - (~) tự động
- Discretionary (~): - (~) chủ động
- Expansionary (~): - (~) mở rộng; nới rộng
- Contractionary (~): - (~) thu hẹp
Fixed cost (FC): Định phí
Fixed factors: Các yếu tố sản xuất cố định
Fixed / floating exchange rates: Tỷ giá hối đoái cố định / thả nổi
Flow variable: Biến số mang tính ḍng chảy; biến số ḍng
Force of compounding: Sức mạnh của lũy tiến Foreign
exchange reserves: Dự trữ ngoại tệ / ngoại hối
Forward and contingent market: Các thị trường bất trắc và kỳ hạn
Forward markets and spot markets: Các thị trường đặt trước và các thị trường giao ngay
Fractional reserve banking: Hoạt động ngân hàng với khoản dự trữ không đáng kể
Fractional reserve system: Hệ thống dự trữ một phần
Free entry/(exit): Nhập ngành/(xuất ngành) tự do
Free riders: Những người “xài chùa”/người ăn theo
Free-rider problem: Vấn đề người “xài chùa”
Natural unemployment = Frictional +: Thất nghiệp tự nhiên = t/ng do chưa t́m được việc làm ưng ư
structural unemployments: + t/ng do sự năng động/ thay đổi cơ cấu của nền kinh tế.
Full-employment budget: Ngân sách toàn dụng nhân công
Function: Hàm số
Functional income distribution: Phân phối thu nhập theo chức năng
Fundamental trading: Đầu tư ngược quán tính thị trường (theo giá trị thực)
Future value: Giá trị tương lai
:
G:
Gains from trade: Lợi ích từ thương mại/ngoại thương
Game theory: Lư thuyết tṛ chơi
GATT: Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch
General equilibrium: Cân bằng chung / tổng thể
General human capital: Vốn nhân lực mang đặc điểm chung
Geometric series: Chuỗi số nhân
GNP and national income: GNP và thu nhập quốc dân
GNP at factor cost: GNP theo chi phí cho yếu tố sản xuất
GNP at market prices: GNP theo giá thị trường
GNP deflator: Hệ số giảm phát/khử lạm phát
Gold reserve: Dự trữ vàng Gold
standard: Bản vị vàng
Goldbugs: Những con bọ vàng
Goods: Hàng hóa
Related goods: Hàng hóa có liên quan
Inferior goods: Hàng hóa thứ cấp
Government regulation: Sự điều tiết của chính phủ
Government spending and net taxes: Chi tiêu của chính phủ và thuế ṛng
Government spending on goods and services: Chi tiêu chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ
Gradualism policy (ref. Cold turkey strategy ): Chính sách tuần tự (giảm lạm phát bằng cách giảm dần mức tăng trưởng tiền)
Gradualist monetarist: Người theo thuyết trọng tiền tuần tiến
Grativity theory (Ref. Big Bang):
Greenfield (project): (Dự án) hoàn toàn mới
Gross domestic product (GDP): Tổng sản phẩm quốc nội
Growth rate: Tốc độ tăng trưởng
Sharp gyration: Chu kỳ xoay ṿng rơ rệt
Trả lời với trích dẫn
  #3  
Cũ 09-11-2010, 08:48 AM
hochoila9 hochoila9 đang ẩn
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 18
Mặc định Thuật ngữ MBA (part 3)

H:
Hands-off policy: Chính sách không can thiệp
Hedgers: Những người tự bảo hiểm
High-powered money or monetary base: Quỹ tiền mạnh/ cơ sở tiền
High turn-over sector: Khu vực có sự thay đổi nhân công cao
Homogeneous products: Sản phẩm đồng nhất
Horizontal and vertical equity: B́nh đẳng theo chiều ngang / dọc
Horizontal/ vertical / conglomerate mergers: Hợp nhất theo tuyến ngang / dọc / kết khối
Hotelling rent: Giá trị sử dụng nguồn lực tự nhiên
Human capital: Tài sản nhân lực
Human wealth: Của cải của con người
Hyperinflation: Siêu lạm phát
Hysteresis: Hiện tượng trễ
:
I:
ICOR: Tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng
Identities: Đồng nhất thức
National Income Identities: Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân
Imperfect competition: Cạnh tranh không hoàn hảo
Implicit cost: Chi phí ẩn
Import restrictions: Những hạn chế nhập khẩu
Import substitution: Thay thế nhập khẩu
Import substitution industrialization: Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
Incidence of taxation: Đối tượng chịu thuế
Income and substitution effects: Ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế
Income approach: Phương pháp dựa vào thu nhập (để tính GDP)
Income distribution: Phân phối thu nhập
Income effect: Ảnh hưởng thu nhập
Income effect of wages: Ảnh hưởng thu nhập của lương
Income elasticity of demand: Độ co giản của cầu theo thu nhập
Income statement: Bản báo cáo thu nhập / Bản thu nhập
Income policy: Chính sách thu nhập
Index of distortion: Chỉ số biến dạng/bóp méo
Index numbers: Số chỉ số
Indexation: Phương pháp chỉ số hóa
Indifference curve: Đường đẳng dụng/bàn quan
Indifference map: Bản đồ đẳng dụng
Inductive reasoning: Lập luận quy nạp
Industrial concentration: Sự tập trung công nghiệp
Industrial policy: Chính sách công nghiệp
Industrialization: Công nghiệp hóa
Infant industry: Ngành non trẻ
Infant industry tariff argument: Luận cứ ủng hộ thuế nhập khẩu v́ một ngành non trẻ
Inferior goods: Hàng hóa thứ cấp
Infinitely elastic: Co dăn hoàn toàn
Inflation-adjusted budget: Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát
Inflationary gap: Hố cách/khoảng trống lạm phát
Informative econom analysis: Phân tích thông tin kinh tế
Injection: (các khoản/lượng) bơm vào
Innocent entry barrier: Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành
Innovation: Sáng kiến
Inputs and outputs: Đầu vào (nguyên vật liệu) và đầu ra / xuất và nhập lượng
Insiders and outsiders: Người trong cuộc và người ngoài cuộc
Insolvency: T́nh trạng không trả nợ được / mất khả năng chi trả
Intangible capital: Vốn vô h́nh
Intensive margin (ref. Extensive margin ): Gia tăng năng suất nguồn lực (dẫn đến tăng trưởng sản lượng)
Intercept: Tung độ gốc
Interest: Lăi suất
Interest sensitivity: Độ nhạy cảm theo lăi suất
Intermediate goods: Hàng hóa trung gian
Internal rate of return: Nội suất thu hồi vốn / nội suất sinh lợi
Internal / external balance: Cân bằng bên trong / bên ngoài
International debt crisis: Khủng hoảng nợ quốc tế
Intersection: Giao
Intervention and official financing: Can thiệp và tài trợ chính thức
Intra-industrial trade: Thương mại trong ngành
Invention and innovation: Phát minh và cải tiến kỹ thuật
Inventory: Hàng tồn kho
Inverse relation: Tương quan nghịch biến
Investment: Đầu tư
Inventory _: Đầu tư hàng tồn kho
Just-in-case _: Đầu tư dự pḥng
Just-in-time _: Đầu tư khi cần
Just-in-time management: (Quản lư) điều độ vật tư vừa có sẵn ngay khi cần để giảm gánh nặng chi phí tồn kho
trust company: Quỹ/Công ty ủy thác đầu tư
Investment demand schedule: Đường biểu thị nhu cầu đầu tư
Invisible hand: Bàn tay vô h́nh
IOU money: Tiền dựa theo nợ
Iron-rice bowl: Thời kỳ bát sắt (ăn tập thể)
Iso-cost: (Đường) đẳng phí
Iso-quant: Đẳng lượng
Iso-value line: Đường đồng giá trị
IS and LM schedule: Các đường biểu thị IS và LM
:
J:
Job acceptance schedule: Đường đồ thị số người chấp nhận công việc
Joint stock company: Công ty cổ phần
Junk bonds: Trái phiếu lăi suất cao
:
L:
Labor force schedule: Đường đồ thị lao động
Labor hoarding: Tích trữ lao động
Labor-intensive: Thâm dụng lao động
Labor market tight: Thị trường lao động khan hiếm
Laffer curve: Đường Laffer
Laissez-faire economy: Nền kinh tế tự do [Chính phủ không can thiệp]
Law of diminishing marginal utility: Quy luật thỏa dụng biên giảm dần
Law of diminishing return: Quy luật sinh lợi giảm dần
Law of One price: Quy luật một giá
Leakages and injections: Các khoản ṛ rỉ và bơm vào / hao phí và bổ sung
Leasing firm: Công ty cho thuê tài chính
Least square: B́nh phương nhỏ nhất
Legal tender: Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định)
Lender of last resort: Cứu cánh cho vay cuối cùng
Less developed countries (LDCs): Các nước kém phát triển hơn
Level field: Sân chơi công bằng / cùng một sân chơi
Leveraged buy out (LBO): Đ̣n bẩy mua chuộc thôi việc
Leveraged financing: Tài trợ đ̣n bẩy
Life-cycle hypothesis: Giả thuyết về ṿng đời / chu kỳ tuuổi thọ (sản phẩm)
Life-cycle oriented expectation: Kỳ vọng theo định hướng chu kỳ đời người
Liability: Nợ, tiền nợ, nghĩa vụ, tiêu sản
Limited liability: Trách nhiệm hữu hạn
Line of credit: Mức tính dụng
Liquid assets ratio: Tỷ lệ tài sản dễ thanh tiêu
Liquidity: (Tính) Thanh hoán / Thanh tiêu
Loan facility: Chương tŕnh cho vay
Local content requirement: Yêu cầu về thành phần (có nguồn gốc) nội địa
Logrolling: Bỏ phiếu theo kiểu móc ngoặc
Long run average cost (LAC) curve: Đường chi phí b́nh quân dài hạn
Long run competitive equilibrium: Cân bằng cạnh tranh dài hạn
Long run marginal cost (LMC) curve: Đường chi phí biên dài hạn
Long run total cost curve: Đường tổng phí dài hạn
Long / short run Phillips curve: Đường Phillips dài / ngắn hạn
Lumpy investment: Đầu tư theo từng mảng
Lump-sum tax (ref. Excise taxes ): Thuế gộp / khoán
:
M:
M1: Lượng tiền lưu hành + tiền gửi không kỳ hạn
M2: M1 + tiền gửi có kỳ hạn + $ tiết kiệm qui mô nhỏ + giá trị giao dịch ngắn hạn
M3: M2 + $ tiết kiệm qui mô lớn + giá trị giao dịch dài hạn
M1 and M0: Mức cung tiền M1 và M0
Macroeconomics demand schedule: Đường cầu mang tính kinh tế học vĩ mô
Macroeconomics: Kinh tế học vĩ mô
Managed or dirty floating: Sự thả nổi có quản lư hay không thuần khiết
Management board: Ban quản lư/Hội đồng Quản trị
Marginal cost: Chi phí biên tế
Marginal cost of labor: Chi phí biên tế cho lao động
Marginal cost pricing: Định / đặt giá theo chi phí biên tế
Marginal firm: Xuất biên
Marginal income tax rate: Thuế suất biên đánh vào thu nhập
Marginal principle: Nguyên lư biên
Marginal product of labors: Sản phẩm biên của lao động
Marginal propensity to consume (MPC): Thiên hướng tiêu dùng biên tế
Marginal propensity to import: Thiên hướng nhập khẩu biên tế
Marginal propensity to save (MPS): Thiên hướng tiết kiệm biên tế
Marginal rate of substitution: Tỷ lệ thay thế biên tế
Marginal rate of transformation: Tỷ lệ chuyển đổi biên
Marginal revenue: Doanh thu biên tế
Marginal revenue product of labor: Sản phẩm doanh thu biên của lao động
Maturity: Đến hạn thanh toán
Marginal utility: Thỏa dụng biên tế
Marginal value product of capital: Sản phẩm giá trị biên của vốn
Marginal value product of labor: Sản phẩm giá trị biên của lao động
Market clearing: Điểm cân bằng thị trường
Market demand curve: Đường cầu của thị trường
Market failure: Trục trặc / thất bại của thị trường
Market mechanism: Cơ chế thị trường
Market niche: Vị thế thị trường
Market oriented reform: Cải cách theo định hướng thị trường
Market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá
Black market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá của thị trường chợ đen
Parallel market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá của thị trường song hành
Market structure: Cơ cấu thị trường
Mark-up (µ) / mark-up price: Phần tăng thêm hay cộng thêm (µ) / Giá đôn
Matching grant: Trợ cấp đối ứng
Non-matching grant: Trợ cấp đơn thuần
Maturity: Đến hạn/đáo hạn
Mean: Trung b́nh
Means test: Chương tŕnh trợ cấp trên cơ sở thu nhập thấp
Median: Trung vị
Median voter: Cử tri trung dung
Medium of exchange: Phương tiện trao đổi
Menu cost of inflation: Chi phí thực đơn của lạm phát
Merit goods: Hàng có lợi , hàng khuyến dụng
Meso-economics: Kinh tế học trung dung (Macro-eco. > Meso-eco > Micro- eco.)
Microeconomics: Kinh tế học vi mô
Minimum wage: Tiền lương tối thiểu
Mix of fiscal and monetary policy: Kết hợp chính sách ngân sách và tiền tệ
Mixed economy: Nèn kinh tế hỗn hợp
Mobility of labor: Tính luân chuyển của lao động
Mode: Cao tần (tần số)
Model: Mô h́nh
Momentum trading (ref. fundamental): Giao dịch theo quán tính thị trường
Monetarists: Những người theo thuyết trọng ngân
Monetary accommodation: Sự điều tiết tiền tệ
Monetary aggregate: Cung tiền (M1, M2, M3)
Monetary base: Cơ số tiền
Monetary overhang: (t́nh trạng) Sử dụng quá nhiều tiền mặt
Monetary standard: Bản vị tiền
Monetary Union: Liên minh tiền tệ
Monetized economy: Nền kinh tế tiền tệ hóa
Money illusion: Ảo tưởng về tiền
Money market equilibrium: Sự cân bằng của thị trường tiền tệ
Money multiplier: Số nhân tiền tệ
Money supply: Cung tiền
Monopolies and mergers commission: Ủy ban về độc quyền và hợp nhất
Monopolistic competition: Cạnh tranh có tính độc quyền
Monopoly power: Quyền lực độc quyền
Monopsony: Độc quyền mua
Moral hazard: Các nguy hại do tâm lư ỷ lại
Multiplier: Thừa số/Hệ số nhân
Multiplier-accelerator model: Mô h́nh tăng tốc theo thừa số / hệ số nhân
Multiplier coefficient: Hệ số khuyếch đại
Multually exclusive: Loại trừ lẫn nhau
Trả lời với trích dẫn
  #4  
Cũ 09-11-2010, 08:50 AM
hochoila9 hochoila9 đang ẩn
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 18
Mặc định Thuật ngữ MBA ( part 4 )

N:
Narrow banking: (Chính sách) Hoạt động ngân hàng thu hẹp
National debt: Nợ quốc gia
National income accounting: Hạch toán thu nhập quốc dân
National procurement: Việc mua hàng của chính phủ
Nationalized identities: Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân
Nationalized industries: Các ngành quốc hữu hóa
Natural monopoly: Độc quyền tự nhiên
Natural rate of unemployment: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Net economic welfare: Phúc lợi kinh tế ṛng
Net export: Xuất khẩu ṛng
Net present value: Giá trị hiện tại ṛng
Net property income abroad: Thu nhập tài sản ṛng từ nước ngoài
Network effects/externalities (ref. Bandwagon effect ): Tác động/ngoại tác từ mạng lưới
New classical macroeconomics: Kinh tế học vĩ mô tân cổ điển
New international economic order: Trật tự kinh tế thế giới mới
New protectionism: Chủ nghĩa bảo hộ mới
Newly industrializing countries (NICs): Các nước mới công nghiệp hóa
Nominal and real interest rates: Lăi suất danh nghĩa và lăi suất thực tế
Nominal and real money balances: Số dư/dự trữ tiền danh nghĩa và thực tế
Nominal variables: Các biến số danh nghĩa
Nominal / real exchange rate: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa / thực tế
Non-institutional civilian population: Lực lượng lao động dân sự (available for civilian emplyment)
Non market: Phi thị trường
Non-participation rate (ref. Discouraged worker/): Tỉ lệ không tham gia lực lượng lao động
Non-tariff barriers: Các hàng rào phi thuế quan
Non performing assets: Những tài sản không sinh lợi
Non performing loans: Những khoản vay không thực hiện đúng hợp đồng
Non traded: Phi ngoại thương
Normal and inferior goods: Hàng b́nh thường và hàng thứ cấp
Normal profit ≡ opportunity cost of K: Lợi nhuận thông thường ≡ chi phí cơ hội của vốn
Normative economics: Kinh tế học chuẩn tắc
Null hypothesis: Giả thuyết không?
Numeraire: Thứ nguyên/thông số đo lường
:
O:
Offer price: Giá chào
Offer curve: Đường cong chào hàng
Oligopoly: Độc quyền nhóm / tập đoàn
Open economy economics: Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở
Open market operations: Những nghiệp vụ thị trường tự do
Opportunity cost of capital: Chi phí cơ hội của vốn
Optimal tariff: Thuế nhập khẩu tối ưu
Other things equal: Các điều kiện khác giữ nguyên / không đổi
Outcome: Kết quả; Kết cục
_Basic outcome: _Kết quả cơ sở
Outstanding credit/loans: Tín dụng chưa thanh toán / dư nợ
Overall fit of regression: Mức độ phù hợp tổng thể của phương tŕnh hồi quy?/ Hồi quy kết quả chẳng
Overhead inputs: Nhập lượng gián tiếp
Overshooting: Tăng vọt
Overtime and short time: Chế độ làm thêm giờ và chế độ rút giờ làm
:
P:
Paid-in capital: Vốn góp
Panel data: Dữ liệu theo nhóm mẫu
Par value of gold: Giá trị ngang giá của vàng
Paradigm: Luận thuyết
Paradox of thrift: Nghịch lư tiết kiệm
Paradox of voting: Nghịch lư về bỏ phiếu
Pareto efficiency of resource allocation: Tính hiệu quả Pareto của phân bổ nguồn lực
Partial equilibrium: Cân bằng bộ phận
Participation rate: Tỷ lệ tham gia
Partnership: Hội chung vốn
Patents: Bằng phát minh / sáng chế
Path of government spending: Mô h́nh/cách thức chi tiêu của chính phủ
Pattern of trade: Mô thức ngoại thương
Pay in kind: Trả bằng hiện vật
Peak load pricing: Định giá theo giá cao điểm/theo công suất tối đa
Pension: Lương hưu / hưu bổng
Pay As You Go_: Lương hưu do người khác đóng góp
Fully Funded_: Quỹ lương hưu tự góp
Per capita real GNP: GNP thực tế tính theo đầu người
Perceived wealth: Của cải dự tính được
Percentage change: Chênh lệch tính bằng phần trăm
Perfect capital mobility: Khả năng lưu chuyển hoàn hảo của vốn
Perfect competition: Cạnh tranh hoàn hảo
Performance: Thành quả
Permanent income hypothesis: Giả thuyết về thu nhập lâu dài
Permutation: Chỉnh hợp
Personal income distribution: Phân phối thu nhập cho cá nhân
Personnem:
Physical and financial capital: Vốn hiện vật và vốn tài chính
Physiocrat: Nguời theo phái trọng nông
Plug:
Point-year of access unemplyment: Năm điểm phần trăm thất nghiệp vượt quá mức tự nhiên
Policy coordination: Điều phối chính sách
Political business cycle: Chu kỳ kinh tế chính trị
Poll tax: Thuế thân
Pooled lending/loan: Cho vay liên hiệp
Positive bias: Thiên lệch đồng biến
Positive economics: Kinh tế học thực chứng
Potential output: Sản lượng tiềm tàng
Pre-commitment: Cam kết trước
Present value: Giá trị hiện tại
Premium: Thưởng kim/Phí thưởng
- High risk premia: - Phí thưởng rủi ro cao
Price elasticity of demand: Độ co giăn theo giá của cầu
Price fixing: Cố định giá
Price volatility: Biến động giá cả
Price support: Trợ giá
Primary commodities: Hàng sơ chế
Principle of targeting: Nguyên tắc hướng đích
Private and social cost of unemployment: Thiệt hại / phí tổn cá nhân và xă hội của thất nghiệp
Private sector cash-deposit ratio: Tỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân
Prabability: Xác suất
_Conditional probability: _Xác suất có điều kiện
_Cumulative probability: _Xác suất tích lũy
Product differentiation: Phân biệt ở cùng một nhóm sản phẩm
Product distortion loss: Mất mát do lệch lạc trong sản xuất
Production externalities: Những ngoại tác sản xuất
Production function: Hàm sản xuất
Production incentives: Các động cơ / khuyến khích sản xuất
Production Possibility Frontier (PPF): Đường giới hạn khả năng sản xuất
Production smoothing: Việc làm cho sản xuất được trôi chảy
Productivity: Năng suất
Profit: Lợi nhuận
Progressive taxes: Thuế lũy tiến
Project appraisal: Thẩm định dự án
Property rights: Các quyền sở hữu tài sản
Protection: Bảo hộ
Proxy: Đại diện; biểu trưng
Public / private goods: Hàng công cộng / tư nhân
Public choice: Sự lựa chọn của công chúng
Public ownership: Sở hữu công cộng / nhà nước
Purchasing Power Parity (PPP): Ngan bằng sức mua / Đồng măi lực
Purchasing power of money: Sức mua của đồng tiền
Pure inflation: Lạm phát thuần túy
:
Q:
Quadrant: Góc tọa độ/góc phần tư
Quantity theory of money: Thuyết định lượng tiền tệ
Quasiliquid asset: Tài sản gần như có khả năng thanh khoản
Quick-disbursing funds: Tiền kư phát nhanh
Quintile: Thành năm phần bằng nhau
Quota: Hạn ngạch
Import / Export quota: Hạn ngạch nhập khẩu /Xuất khẩu
Rents_: Trục lợi thông qua hạn ngạch
:
R:
Radical critique: Sự chỉ trích theo khuynh hướng cấp tiến
Random events: Các biến cố ngẫu nhiên
Random error: Sai số ngẫu nhiên
Range of values: Miền giá trị
Ratchet effect: Tác động thanh truyền
Rate of return: Suất sinh lợi / tỷ suất lợi tức / tỷ suất sinh lợi
Rate of return on investment: Suất sinh lợi từ đầu tư
Internal rate of return: Nội suất thu hồi vốn / Tỉ lệ hoàn vốn nội bộ
Rateable value: Giá trị có thể đánh thuế
Rational expectations (Ref. Adaptive expectations ): Những kỳ vọng hợp lư
Real / relative price: Các giá thực tế / tương đối
Real balance effect: Ảnh hưởng số dư tiền thực/hiệu ứng tiền thực
Real interest rate: Mức lăi suất thực tế
Real prices and real income: Giá thực tế và thu nhập thực tế
Real variables: Các biến số thực tế
Real-wage hypothesis: Giả thuyết về tiền lương thực tế
Receipt: Số thu
Recessionary gap: hố cách/khoảng trống suy thoái
Reciprocal capital: Vốn đối ứng
Red tape (barriers): (Những rào cản) thủ tục phiền hà
Redundant labor (surplus/disguised/hidden/concealed unemployment):
Refining margin (ref. Cracking spread): Chênh lệch tổng doanh thu sản phẩm với chi phí lọc dầu
Reflation: Làm tăng lạm phát (do tăng sản lượng của nền kinh tế)
Regional integration: Hội nhập khu vực
Registered unemployment: Thất nghiệp có đăng kư
Regression: Hồi qui
Regulation: Điều tiết (giá)
Regulatory capture: “Điều tiết bị trói”
Regulatory policy: Chính sách điều tiết
Rent: Tô / Lợi
Rent seeker / seeking: Người / sự kiếm đặc lợi
Rental on capital: Tiền thuê vốn
Replacement ratio: Tỷ số thay thế
Required rate of return on capital: Suất sinh lợi cần có của vốn
Required real rate of return on capital: Suất sinh lợi thực tế cần có của vốn
Required reserve ratio: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Research & Development (R&D): Nghiên cứu và phát triển
Reservation wage: Mức lương tối thiểu theo thị trường/mức lương theo chi phí cơ hội
Resiliency: Tính nhạy bén
Resource: Nguồn tài nguyên / nguồn lực
Responsiveness (ref. Elasticity ):
Restrictive practices: (Luật về) Các hoạt động hạn chế
Retail price index (RPI): Chỉ số giá bán lẽ
Retained earnings: Lợi nhuận giữ lại
Returns to scale/labor: Suất sinh lợi theo quy mô/theo lao động
Revenue: Doanh thu
Risk attitude/risk character: Thái độ đối với rủi ro
Risk-aversion: Không thích rủi ro
Risk-diversification: Phân tán rủi ro
Risk-loving: Thích rủi ro
Risk Master: Phần mềm Risk Master (khống chế rủi ro)
Risk-neutrality: Bàng quan với rủi ro
Risk-pool: Góp chung rủi ro
Risk premium: Phí rủi ro
Risk-sharing: Chia xẻ rủi ro
Room to maneuver: Phạm vi an toàn cho phép (điều chỉnh thu chi n/s)
Robustness of an exchange rate regime: Tính thiết thực của 1 chế độ tỷ giá hối đoái
Run (a): (Một) cơn sốt rút tiền
Trả lời với trích dẫn
  #5  
Cũ 09-11-2010, 08:53 AM
hochoila9 hochoila9 đang ẩn
Junior Member
 
Tham gia ngày: Jul 2010
Bài gửi: 18
Mặc định Thuật ngữ MBA ( part 5 )

S:
Sacrifice ratio: Tỉ lệ đánh đổi (giữa thất nghiệp và lạm phát)
Sample space: Không gian mẫu
Savings function : Hàm tiết kiệm
Scarcity : Sự khan hiếm
Scatter diagram : Đồ thị rải
Second-best: Loại hai / Kế cái tốt nhất
Second fiddle: Thứ yếu (bè hai)
Secular stagnation: Sự đ́nh trệ về lâu về dài
Self-financing: Tự tài trợ
Seigniorage: Thuế lạm phát / Lợi nhuận phát hành tiền
Separations: Bỏ việc hay mất việc
Shadow price: Giá mờ / bóng
Shareholder: Cổ đông
Shoe-leather costs of inflation: Chi phí da giày của lạm phát
Short-run aggregate supply schedule: Đường tổng cung ngắn hạn
Short-run average fixed costs (AFC): Định phí b́nh quân ngắn hạn
Short-run fixed costs (AFC): Định phí ngắn hạn
Short-run marginal costs (SMC): Chi phí biên tế ngắn hạn
Short-run total costs (STC): Tổng phí ngắn hạn
Short-run variable costs (SVC): Biến phí ngắn hạn
Short-run / long-run adjustments: Những điều chỉnh ngắn hạn / dài hạn
Shutdown price: Giá đóng cửa / giá cuối ngày (thị trường chứng khoán)
Signaling and screening: Phát tín hiệu và sàn lọc
Significance of coefficients: Mức độ có nghĩa thống kê của hệ số
Simulation: Mô phỏng
Single market: Thị trường thống nhất
Single-peaked preferences: Những điều muốn lựa chọn có chung
Social cost of monopoly: Chi phí / tổn thất xă hội cho độc quyền
Sole trader: Người buôn bán cá thể
Solvent (= creditworthy): Có tín nhiệm, có khả năng thanh toán nợ
Special deposits: Các khoản kư gửi đặc biệt
Specific tariff: Thuế quan tính theo đơn vị hàng hóa
Speculative bubbles: Các bong bóng đầu cơ
Spreadsheet: Bảng tính (trên máy tính)
Stabilization policy: Chính sách ổn định hóa
Stagflation: Lạm phát + tŕ trệ
Stand-by arrangement/agreement: Hợp đồng dự pḥng
Standard paradigm: Ư thức hệ/mô h́nh/kiểu mẫu tiêu chuẩn
Steady state: Trạng thái dừng
Sterilization: Vô hiệu hóa (bằng chính sách tiền tệ)
Sterilization impact of capital inflow: Tác động vô hiệu hóa thâm hụt cán cân thanh toán bởi ḍng vốn chảy vào
Stochastical dominance (ref. Loren’s curve/ Gini coefficient):
Stock: 1. Trữ lượng 2. Cổ phiếu
Stock and flows: Trữ lượng và lưu lượng
Store of value: Dự trữ giá trị
Strategic entry barrier: Cản trở chiến lược đối với việc nhập ngành
Strategic entry deterrence: Ngăn chặn nhập ngành có tính chiến lược
Strategy: Chiến lược
Strike/exercise price: Giá thực hiện
Structural adjustment loans: Các khoản vay để điều chỉnh cơ cấu kinh tế
Subsidy: Trợ cấp
Subsistence:
Subsistence agriculture: Nông nghiệp tự cung tự tiêu
Subsistence crop : Vụ mùa tự tiêu
Subsistence wage: Lương vừa đủ sống
Sustainability of external debt: Khả năng duy tŕ nợ nước ngoài
Substitutes and complements: Hàng thay thế và hàng bổ trợ
Substitution and output effects: Ảnh hưởng / Tác động thay thế và sản lượng
Substitution effect of wages: Ảnh hưởng / Tác động thay thế của lương
Substitution effect: Ảnh hưởng / Tác động của thay thế
Sunk cost fallacy: Sự hiểu lầm về chi phí ch́m
Sunrise and sunset industries: Các ngành mới mọc/lên và các ngành sắp lặn/hết thời
Supernormal profits: Siêu lợi nhuận / Lợi nhuận siêu ngạch
Supplementary benefit: Trợ cấp bổ sung
Supply-side economics: Kinh tế học trọng cung
Symmetric (~non-sym): Đối xứng (~bất/phi đối xứng)
Syndicate loan: Cho vay liên hiệp
:
T:
Takeover and mergers: Sự mua đứt và sự hợp nhất
Tangency equilibrium: Tiếp điểm cân bằng
Tangible wealth: Tài sản hữu h́nh
Tariff: Thuế quan
Taste: Sở thích, thị hiếu
Tax base: Cơ sở (tính/chịu/thu) thuế
Tax incident: Ai phải chịu thuế
Tax wedge: Chênh lệch giá do thuế
Tax-based incomes policy: Chính sách thu nhập dựa vào thuế
Technical change through R&D: Thay đổi công nghệ qua R&D
Technical efficiency: Tính hiệu dụng / quả về mặt kỹ thuật
Technical knowledge: Tri thức / Kiến thức kỹ thuật
Technology: Kỹ thuật / Công nghệ
Technological unemployment: Thất nghiệp do tiến bộ công nghệ
Terms of trade: Tỷ giá trao đổi mậu dịch (PX/PM)
_ gains: Lợi ích từ (trao đổi) ngoại thương
Test discount rate: Tỷ lệ chiết khấu thí điểm
Testing an economic model: Kiểm nghiệm một mô h́nh kinh tế
The Corset: Kế hoạch Corset
Tiebout model: Mô h́nh Tiebout
Time series data: Dăy số liệu theo thời gian
Token money: Tiền quy ước
Total costs: Tổng phí
Total revenue: Tổng doanh thu
Tradable: Khả thương
Trade balance: Cán cân thương mại
Trade creation: Tạo lập ngoại thương
Trade diversion: Chệch hướng ngoại thương
Traded and non-traded (goods): (Hàng) ngoại thương và phi ngoại thương
Trade Unions: Công Đoàn
Trade-off: Sự đánh đổi
Tranche:
Transaction: Giao dịch / thương vụ
Transaction, precautionary, and assets motives: Những động cơ giao dịch, dự pḥng, và tài sản
Transfer earnings: Thu nhập từ chuyển giao
Transfer payment: Chi chuyển giao/Chi trợ cấp
Transfer in kind: Trợ cấp bằng hiện vật
Transmission mechanism: Cơ chế lan truyền
Trend output path: Đường biểu thị xu thế sản lượng
Treasury: Bộ tài chính / ngân khố
T – statistic: Trị thống kê t
Two-part tariffs: (Hệ thống) giá hai phần
:
U:
Uncertainty (ref. Risk): Tính không chắc chắn; tính bấp bênh
Uncovered interest parity (Ref. Arbitrage condition ): Ngang bằng lăi suất theo tỉ giá kỳ vọng (không đảm bảo)
Unemployment benefit: Trợ cấp thất nghiệp
Unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp
Union: Hội
Unit of account: Đơn vị kế toán
Involuntary unemployment: (Tỷ lệ, sự) thất nghiệp bắt buộc
Utility: Độ thỏa dụng
Utility maximization: Tối đa hóa độ thỏa dụng
:
V:
Value added: Giá trị gia tăng
Value added tax (VAT): Thuế giá trị gia tăng
Variability: Độ biến thiên
Variable: Biến số
_Dummy variable: _Biến số giả
_Stochastic variable: _Biến số ngẫu nhiên
Variable cost (VC): Biến phí
Variable factors: Các yếu tố sản xuất thay đổi
Variance: Phương sai
Venture capital: Vốn đầu tư vào doanh nghiệp mới
Viability: Khả năng thành tựu/tính khả thi
Vested interest: Quyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch
Velocity of money: Ṿng quay của tiền / tốc độ lưu chuyển tiền
Volatility: Tính dễ biến động
Voluntary export restraints: Những hạn định xuất khẩu tự nguyện
:
W:
Wage and price flexibility: Tính linh hoạt của giá và tiền lương
Wage indexation:
Wage-price spiral: Ṿng xoáy giá-lương
Wage-rental ratio: Tỷ số tiền công -tiền thuê vốn
Wealth effects: Hiệu ứng / tác động của cải
Wealth taxes: Thuế tài sản
Weighted social welfare: Phúc lợi xă hội có trọng số
Welfare economics: Kinh tế học phúc lợi
Willingness to pay: Mức sẵn ḷng chi trả
Working capital: Vốn hoạt động
:
Y:
Yield on external debt: Lăi đối với nợ nước ngoài
Yield on investment: Lợi nhuận từ đầu tư
:
Z:
Z-score: Giá trị của Z
Zero growth proposal: Đề xuất tăng trưởng bằng không
Trả lời với trích dẫn
Trả lời

Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
Bạn không thể gửi chủ đề mới
Bạn không thể gửi trả lời
Bạn không thể gửi file đính kèm
Bạn không thể sửa bài viết của ḿnh

BB code đang Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở

Chuyển đến


Múi giờ GMT. Hiện tại là 06:23 PM


Sử dụng mă nguồn cung cấp bởi vBulletin™; Phiên bản 3.8.7
Bản quyền số: J726ED107044
© 2007 - 2014 Nhóm phát triển website và thành viên dichthuatvietnam.info.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ bài viết của thành viên.