DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Dictionary on Mathematics & Physics 05

41 
    Abelian c. phạm trụ Aben 
    abstract c. phạm trù trừu tượng 
    additive c. phạm trù cộng tính 
    cocomplete c. phạm trù đối đầy đủ 
    colocally c. phạm trù địa phương 
    complete c. phạm trù đầy đủ 
    conormal c. phạm trù đối chuẩn tắc 
    dual c. phạm trù đối ngẫu 
    exact c. phạm trù khớp 
    marginal c.tk. tần suất không điều kiện (của một dấu hiệu nào đó) 
    normal c. phạm trù chuẩn tắc 
    opposite c. phạm trù đối 
catenary dây xích, dây chuyền, đường dây chuyền 
    hydrrostatic c. đường dây xích thuỷ tĩnh 
    hyperbolic c. đường dây xích hipebolic 
    parabolic c. đương dây xích parabolic 
    spherical c. đường dây xích cầu 
    two-based c. đương dây xích hai đáy 
catenoid mặt catinoit 
cathode vl. catôt, âm cực 
    coated c. catôt phủ, âm cực phủ 
    hot c. âm cực nóng (trogn đèn) 
causal (thuộc) nguyên nhân; nhân quả 
causality vl. tính nhân quả 
cause nguyên nhân, lý do vl. nhân quả 
assibnable sc. tk. nguyên nhân không ngẫu nhiên 
    chance c. nguyên nhân ngẫu nhiên 
causeless không có nguyên nhân 
cavitation sự sinh lỗ hổng 
cavity cái hốc, lỗ hổng 
toroidal a. lỗ hổng hình xuyến 
celestial (thuộc) vũ trụ, trời 
cell tế bào; ô, ngăn (máy tính); khối 

42 
    binary c. ô nhị phân 
    degenerate c. ngăn suy biến 
    storage c. ngăn nhớ, ngăn lưu trữ 
cellular (thuộc) tế bào 
cellule mắt, ô, tế bào (nhỏ) 
censor tk. làm thiếu; nhân viên kiểm duyệt 
censorred tk. bị thiếu; đã kiểm duyệt 
    cent một trăm per c. phần trăm (%) 
center (centre) trung tâm // đặt vào tâm 
    c. of a bundle tâm của một chùm 
    c. of buyoancy tâm nổi 
    c. of s cirele tâm vòng tròn 
    c. of compresssion tâm nén 
    c. of a conic tâm của một cônic 
    c. of curvature tâm cong 
    c. of figure tâm một hình 
    c. of flexure tâm uốn 
    c. of gravity trọng tâm 
    c. of a group tâm của một nhóm 
    c. of homology tâm thấu xạ 
    c. of inversion tâm nghịch đảo 
    c. of isologue tâm đối vọng 
    c. of mass tâm khối 
    c. of mean distance tâm khoảng cách trung bình 
    c. of moment tâm mômen 
    c. of oscillation tâm dao động 
    c. of a pencil tâm một bó 
    c. of percussion tâm kích động 
    c. of perspectivity tâm phối cảnh 
    c. of projection tâm chiếu 
    c. of a quadratic complex tâm một mớ bậc hai 
    c. of a quadric tâm một quadric 
    c. of a range tâm của một miền biến thiên 

43 
    c. of similarity tâm đồng dạng 
    c. of sphere tâm hình cầu 
    c. of surface tâm của mặt 
    c. of suspension tâm treo 
    c. of twist tâm xoắn 
    aerodynamic c. tâm áp 
    computation c. trung tâm tính toán 
    elastic c. tâm dàn hồi 
    harmonic c. tâm điều hoà 
    instantaneous c. tâm tức thời 
    median c. tk tâm [trung vị; međian] 
    radical c. tâm đẳng phương 
    ray c. tâm vị tự 
    shear c. tâm trượt, tâm cắt 
centesimal bách phân 
centile tk. bách phân vị 
central (thuộc) trung tâm 
centralizer đs. nhóm con trung tâm 
centric(al) trung tâm chính 
centred có tâm 
centrifugarl ly tâm 
centring đưa tâm về // sự định tâm 
centripetal hướng tâm 
centrode đường tâm quay tức thời 
centroid trọng tâm (của một hình hay một vật); phỏng tâm 
    c. of a triangle trung tuyến của một tam giác 
curvature c. trọng tâm cong (trọng tâm của đường cong có mật độ khối tỷ lệ với độ cong) 
cemtrum tâm 
    c. of a group tama của nhóm 
centuple gấp phần trăm, nhân với một trăm 
certain chắc chắn, đã biết 
    for a c. chắc chắn;     
    to a c. tất nhiên 
chain dây xích, dây chuyền chuỗi 

44 
    c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji] 
    atternating c. dây xích đan, dây chuyền đan 
    finite c. xs. xích hữu hạn 
    Marcop xs. xích Maccốp 
    normal c. dây chuyền chuẩn tắc 
    reducible c. đs. dây chuyền khả quy 
    smallest c. top. dây chuyền nhỏ nhất 
chance trường hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội 
    by c. ngẫu nhiên 
    c. of acceptance xác suất thu nhận 
change sự thay đổi, sự biến đổi // thay đổi, biến đối 
the signs changesthay đổi dấu 
    c. of base (basis) đổi cơ sở; đổi cơ số 
    secular c. sự thay đổi trường kỳ 
channel ống kênh 
    binary c. kênh nhị nguyên, kênh nhị phân 
    communication c. kênh thông tin 
    correction c. kênh hiệu đính, kênh sửa sai 
    frequency c. kênh tần số 
    noiseless c. ống không có nhiễu âm, kênh không ồn 
    open c. kênh nhớ 
    recording c. ống ghi giữ 
    signal c. ống tín hiệu 
    transmission c. kênh truyền tin 
    undellayed c. kênh không trễ 
    wrong c. xib. kênh sai 
chapter chương (sách) // chia thành chương 
character đs. đặc trưng, đặc tính; đặc số; mt. dấu chữ 
    conjugate c. đs. đặc trưng liên hợp 
    group c. đặc trưng nhóm 
    irreducible c. tính chất không khả quy 
    non-principal c. tính không chính 
    perforator c. số và dấu hiệu trên phím máy đục lỗ 

45 
    principal c. đặc trưng chính 
characteristic đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến 
    c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đường thẳng) 
    c. of correspondence đặc trưng của một phép tương ứng 
    c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải được 
    c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt 
    c. of a field đặc số của một trường 
    c. of logarithm phần đặc tính của lôga 
    complementary c. đặc tính bù 
    control c. đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển 
    decibellog frequency c. đặc trưng biên tần lôga 
    delay c. đặc trưng trễ 
    drive c. đặc trưng biến điệu 
    dynamic(al) c. đặc trưng động 
    Euler c. đặc trưng Ơle 
    exterrnal c. xib. đặc trưng ngoài 
    feed back c. đặc trưng liên hệ ngược 
    hysteresis c. đặc trưng hiện tượng trễ 
    idealized c. xib đặc trưng được lý tưởng hoá 
    impedance c. đặc trưng tổng trở 
    lumped c. đặc trưng chung 
    noise c. đặc trưng tiếng ồn 
    no-load c. xib. đặc trưng không tải 
    operating c. xib đặc trưng sử dụng; tk. đường đặc trưng 
    overload c. đặc trưng quá tải 
    performance c. đặc trưng sử dụng 
    phase c. đặc trưng pha 
    recovery c. đặc trưng quá trình chuyển tiế, đường hồi phục 
    resonance c. đường cộng hưởng 
    response c. xib. đặc trưng tần số 
    rising c. xib đặc trưng tăng (thêm) 
    saturation c. đặc trưng bão hoà 
    selectivuty c. đặc trưng tuyển lựa 

46 
    square-law c. xib. đặc trưng bình phương 
    static(al) c. xib. đặc trưng tĩnh 
    steady-state c. xib. đặc trưng của chế độ ổn định 
    steep-sided c. đặc trưng có nhát cắt dựng đứng 
    surge c. xib. đặc trưng chuyển tiếp 
    target c. đặc trưng mục đích 
    through c. đặc trưng xuyên qua 
    total c. xib. đặc trưng chung 
    transmission c. đặc trưng truyền đạt 
characteristically một cách đặc trưng 
charge sự nạp điện; giá cả; sự chi tiêu; trọng tài 
    maintainance c.s kt. chi phí sử dụng 
chart biểu (đồ) 
arithmetics c. biểu đồ những thay đổi số lượng 
    circular c. biểu đồ vuông 
    control c. phiếu kiểm tra 
    dot c. biểu đò điểm 
    double logarithmic c. bản đồ có tỷ lệ xích lôga ở hai trục 
    efficiency c. biểu đồ hiệu suất, hiệu suất biểu đồ 
    impedance c. đồ thị tổng trở 
    logarithmic c. tk. biểu đồ lôga 
    percentile c. tk. đường phân phối 
    recorder c. bảng ghi, biểu đồ ghi 
chase theo dõi 
chasing sự theo dõi 
    diagram c. sự theo dõi trên biểu đồ 
    cheek kiểm tra c. on accuracy kiểm tra độ chính xác 
    cyele c. kiểm tra chu trình 
    digit c. kiểm tra chữ số 
    even-parity c. kiểm tra tính chẵn 
    odd-even c. mt. kiểm tra tính chẵn - lẻ 
    parity c. kiểm tra tính chẵn lẻ 
checker thiết bị thử; người kiểm tra 

47 
cheeking sự kiểm tra 
    c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu) 
chequers trch. trò chơi cờ (tây) 
chess trch cờ 
chief chính, cơ bản 
choise sự chọn 
choose lựa chọn 
chord dây cung, dây trương 
    c. of contact dãy tiếp xúc 
    bifocal c. of a quadric dây song tiêu của một quadric 
    focal c. dây tiêu 
    upplemental c.s dây cung bù 
chromatic sắc sai 
chromation tính sắc sai 
cinq(ue) trch. quân bài năm 
cipher số không; ký hiệu chữ số, mà // lập mã, tính bằng chữ số 
cirele vòng tròn, đường tròn, hình tròn 
    c. at infinity vòng ở vô tận, 
    imaginary c. at infinity vòng ảo ở vô tận 
    c. of convergence hình tròn hội tụ 
    c. of curvature đường trong chính khúc 
    c. of declination vòng lệch 
    c. of influence vòng ảnh hưởng 
    c. of inversion vòng tròn nghịch đảo 
    c. of permutation chu trình hoán vị 
    asymptotic c. đường tròn tiẹm cận 
    circumscribed c. vòng tròn ngoại tiếp 
    coaxial c.s vòng tròn đồng trục 
    concentric c.s vòng tròn đồng tâm 
    critical c. vòng tròn tới hạn 
    director c. đường tròn chi phương 
    eccentric c.s of an ellipse vòng tâm sai của elip 
    escribed c. (of a triangle) vòng tròn bàng tiếp (của một tam giác) 
    externally tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc ngoài 

48 
    focal c. vòng tròn tiêu 
    generating c. đường tròn sinh 
    great c. vòng tròn lớn (của hình cầu) 
    horizontal c. vòng chân trời 
    imaginary c. vòng ảo 
    impedance c. vòng tổng trở 
    inscribed c. (of a triangle) vòng tròn nội tiếp (một tam giác) 
    limit c. đường giới hạn (trong hình học Lôbatrepxki) 
    nine-point c. vòng tròn chín điểm (của một tam giác) 
    non-degenerate c. vòng tròn không suy biến 
    null c. vòng điểm 
    oriented c. vòng tròn định hướng 
    orthogonal c.s vòng tròn trực giao 
    osculating c. vòng tròn mật tiếp 
    parallel c. hh. đường tròn vĩ tuyến 
    proper c. vòng tròn [thông thường, thật sự] 
    radical c. vòng tròn đẳng phương 
    small c. vòng tròn bé (của hình cầu) 
    simple c. vòng tròn đơn 
    tangent c.s các vòng tròn tiếp xúc 
    transit c. tv. vòng kinh tuyến 
    vertical c. hh. vòng kinh tuyến 
    virtual c. chu trình ảo, vòng tròn ảo 
circuit mt. mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình 
    add c. mạch lấy tổng, mạch cộng 
    "and" c. mạch "và"
    analogous c. mạch tương tự 
    anticoincidence c. mạch rẽ 
    antihunt (ing) c. sơ đồ chống dao động, so đồ làm ổn định 
    arithmetical c. mạch số học 
    astable c. mạch tự dao động 
    averaging c. mạch lấy trung bình 
    basic c. mạch sơ sở 

49 
    brocken c. mạch gãy 
    commutation c. mạch chuyển, mạch đổi 
    compound c.s mạch đa hợp 
    decoding c. sơ đồ giải mã 
    delay c. mạch làm trễ 
    differentiating c. chu tuyến lấy vi phân 
    diode logical c. sơ đồ lôgic điôt 
    discriminator c. sơ đồ máy phân biệt 
    display c. sơ đồ báo hiệu 
    divide-by-two c. sơ đồ chia đôi (1:2) 
    doubling c. mạch tăng đôi 
    drive c. sơ đồ đồng bộ hoá 
    dual c. sơ đồ đối ngẫu 
    efficient c. sơ đồ hiệu dụng 
    electric c. mạch điện 
    energizing c. mạch kích thích 
    equivalent c. mạch tương đương 
    error correction c. mạch sửa sai 
    error indicating c. mạch phát hiện sai, mạch chỉ độ sai 
    exciting c. mạch kích thích 
    feedback c. sơ đồ liên hệ 
    forward c. sơ đồ tác dụng thẳng 
    grid c.mạch lưới 
    guard c. sơ đồ bảo vệ 
    halving c. sơ đồ chia đôi 
    high-frequency c. mạch cao tần 
    hold c. mạch cố định, mạch chặn 
    impulse c. mạch xung 
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 112729007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 15:26 13/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 122729007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).
tinban_vua_xem
Dictionary on Mathematics & Physics 05
ADS
ADS


ĐANG ONLINE: 55 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp