DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Hesitation

Xin dịch giùm, Hesitate = to be slow to speak or act because you feel uncertain or nervous. (OALD) He agreed without hesitation. I have no hesitation in recommending him for the job. --> Ảnh đã đồng ý _______________. Tôi ___________________ đề cử ảnh làm công việc đó. Cám ơn.
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111038007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.

Người đăng: Richard Nguyen, lúc 18:21 19/11/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn 1038007 Nội dung cần gửi gửi đến 0908.19.2464

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).
ADS
ADS


ĐANG ONLINE: 17 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp