DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Một số thuật ngữ xây dựng, đường thủy

Âu tàu tối thiểu Minimum Navigation Lock
Âu tàu mỗi lần chỉ cho một tàu thiết kế đi qua Lock which is suitable for locking only one design vessel
Âu tàu xanh Green Lock
Âu tàu mà buồng âu chủ yếu là một đoạn kênh ngăn lại bằng hau đầu âu có cửa A lock of which chamber is essentially a short canal section enclosed by two lock heads provided with lock gates
Bán kính cong Bend Radius
Bán kính từ tâm khúc cong đến đường tim luồng tàu The radius from the centre of the bend to the centreline of the channel
Bến trong bờ Side Port
Bến đặt trong khu nước nằm ở trong bờ Port located in a water area inside the bank
Cấp chạy tàu Level of Navigability
Các yêu cầu về chức năng đối với một mức độ chạy tàu nhất định Set of functional requirements for a certain traffic density
Chiều dài có hiệu của buồng âu Effective length of lock chamber
Khoảng cách giữa hai tuyến dừng tàu trong buồng âu Distance between two stopping lines in the lock chamber
Dải hoạt động cơ bản (vệt chạy tàu) Basic Maneuvering Lane
Phần của chiều rộng luồng tàu mà tàu thiết kế cần có để chạy tàu an toàn trong những điều kiện môi trường và vận hành thuận lợi Part of channel width required by the design ship to sail safety in favorable environmental and operation conditions
Dải quét Swept Track
Dải quét do mũi và đuôi tàu khi vận hành. Khi tàu chạy trên đoạn cong và khi có gió và dòng chảy ngang, dải quét này thường rộng hơn khi tàu chạy trên đoạn thẳng. Dải quét này cũng rộng hơn ở trong vùng nước sâu với một loạt các điều kiện nhất định so với trong vùng nước nông. The track swept out by the extremities of the ship when maneuvering. It will generally greater in bends than straight sections and in cross winds and current . It also be greater in deep water, under a given set condition, compared to shallow water
Dòng hoàn lưu / chảy vòng / chảy vật Helical Current
Chuyển động của nước trong một dòng chảy có dạng dòng xoắn ốc Movement of water within a current that occurs as spiral flow
Điều kiện biên đặt ra cho môi trường và những người sử dụng luồng tàu Boundary Conditions Set by The Environment and Other Waterway Users
Các điều kiện có liên quan đến môi trường bờ và âu tàu, ví dụ bảo vệ bờ bằng vật liệu tự nhiên và theo mặt cắt tự nhiên hoặc âu tàu dùng kết hợp làm công trình cho cá vượt qua Conditions related with bank and navigation lock environments for example using natural protection material and natural profile for bank protection or lock combined with a fish passage structure
Góc cong Bend Angle
Góc giữa 2 đoạn luồng thẳng gặp nhau tại một khúc cong thường được biểu thị bằng sự thay đổi hướng đi của tàu chạy trên khúc cong, như vậy góc cong 450 nghĩa là hướng đi của hành trình tàu phải quay 450 khi chạy qua khúc cong The angle between two legs of a channel which meet at a bend. Usually expressed as the change of heading for a ship using a bend, so that a 450 bend means that a ship’s track heading must change by 450 when navigating the bend
Hệ số cản (mặt cắt) Blockage (sectional) Factor
là tỷ số giữa diện tích mặt cắt ngang ướt luồng tàu và diện tích mặt cắt ngang ướt của tàu It is the ratio between the wet channel cross section and the wet ship cross section
trong đó: in which:
As: diện tích mặt cắt ngang ướt của tàu (m2) As: area of wet vessel cross section (m2)
Ac: diện tích mặt cắt ngang ướt luồng tàu (m2) Ac: area of wet channel cross section (m2)
Hiệu ứng bờ Bank Effects
Hiệu ứng thuỷ động lực học gây ra do tàu đi vào gần bờ. Các áp lực không đối xứng tác động lên tàu có thể hút tàu vào hoặc đẩy tàu xa bờ. Hiệu ứng bờ phụ thuộc vào tốc độ, khoảng cách, kích cỡ tàu, chiều cao bờ và tỷ số chiều sâu/mớn tàu A hydro dynamic effect caused by the proximity of a ship to a bank. Asymmetrical pressures acting on the ship may cause it to be sucked towards and turned away from the bank. Bank effects depend on speed, distance off, ship size, bank height and water depth / draught ration
Khoang thông tàu có cửa Gated navigation opening
Công trình quản lý nước có cửa, bình thường thì mở ra và chỉ đóng lại trong những điều kiện cá biệt như có nguy cơ bị lũ hoặc xâm nhập mặn. Trong những điều kiện như vậy thì phải chấp nhận ngừng chạy tàu Water management structure provided with gates normally opened and will close only under particular conditions, like flood or salt intrusion threat. It is accepted that under such conditions the navigation is interrupted.
Kích thước chuẩn của tàu thiết kế Normative Dimensions of The Design Vessel
Kích thước tàu trong cấp tàu tương ứng trong bảng các kích thước chuẩn của tàu Dimension of vessel in the respective vessel class in the table of normative fleet dimensions
Kích thước tàu 50% (90%) 50% (90%) Vessel Dimensions
Mớn nước, chiều dài, chiều rộng đầy tải của tàu trong đó có 50% (10%) số tàu trong cấp tàu tương ứng có kích thước lớn hơn các kích thước này Maximal loaded draught, beam and length dimensions that are exceeded by 50% (10%) of the vessel in the respective vessel class
M
Mặt đỉnh tường buồng âu Lock Plateau
Mặt phẳng của các đỉnh tường buồng âu Plan of the tops of lock chamber walls
P
Phao tiêu báo hiệu Aids to Navigation
Các thiết bị được lắp đặt bên ngoài tàu để giúp xác định vị trí về hành trình an toàn của tàu hoặc để báo trước có những sự thay đổi hoặc có vật chướng ngại. Trong trường hợp luồng tàu, các thiết bị đó bao gồm phao, tiêu, đèn chập, đèn chiếu góc sáng hình quạt, gương phản xạ rađa A device external to a vessel installed to assist in the determination of its position and its safe course or to warm of changes or obstructions. In the case of channels such devices include buoys, pile, beacons, leading lights, sector lights, radar reflectors, etc.
Số Froude Froude Number
Thông số không thứ nguyên chủ yếu có liên quan với chế độ chạy tàu trong vùng nước nông. Với số Froude bằng đơn vị, tàu chạy ở tốc độ “tới hạn” của sóng chuyển động tịnh tiến theo chiều sâu nước. Chuyển động này gây ra sóng ngang cực mạnh và chịu một độ tăng lực cản lớn. ít tàu luôn có đủ công suất đạt được tốc độ này trong vùng nước nông và phải chạy ở chế độ chưa tới hạn. Số Froude được xác định bằng biểu thức: A key non-dimensional parameter related to behavior in shallow water. At a Froude number of unity a ship in moving at the “critical” speed of the wave of translation for the depth of water. It will make extremely large transverse waves and will experience a massive increase in resistance. Few commercial displacement ship have sufficient power to attain such speed in shallow water, and operate in the subcritical regime. It is defined as:


Mố cầu Phần bờ sông được xây dựng kè/công trình bảo vệ đề phòng trường hợp cầu bị chuyển dịch vào lòng sông do sự biến đổi của đường bờ sông. Abutment That part of the valley side against which the dam is constructed, or the approach embankment in case of bridges which may intrude some distance into the water-way.
Bãi bồi Phần bãi đất được tạo ra bởi sự bồi lắng của vật liệu do tác dụng của dòng nước hoặc của khí quyển. Accretion Build up of material solely by the action of the forces of nature through the deposition of waterborne or airborne material.
Sự nâng cao lòng dẫn Do bùn cát bồi lắng xuống lòng dẫn. Aggradation A build up or raising of the channel bed due to sediment deposition.
Dọc bờ Phương dọc theo (song song) với đường bờ Alongshore See LONGSHORE
Thềm chống xói Lớp đá đổ / khối bê thông đúc sẵn để bảo vệ chân của công trình khỏi bị xói. Apron Layer of stone, concrete or other material to protect the toe of a structure against scour.
Lớp phủ mái bằng khối bảo vệ Lớp bảo vệ ngoài cùng của công trình kè/đê bằng các khối đá hộc kích thước lớn, khối bê tông đúc sẵn. Armour layer Protective layer on rubble mound breakwater composed of armour units.
Khối bảo vệ mái Khối đá hộc kích thước lớn hoặc khối bê tông đúc sẵn xếp ở lớp ngoài cùng của các công trình đê/kè có tác dụng chống lại tác động của sóng và dòng chảy. Armour unit Large quarrystone or special concrete shape used as primary (wave) pro*tection.
Nuôi bãi/ nuôi bãi nhân tạo Biện pháp bảo vệ bãi biển bị xói bằng cách sử dụng (cung cấp) vật liệu bãi được lấy từ nơi khác đến để nuôi bãi biển bị xói (bù vào khối lượng bị xói). Articifal nourishment, beach replenish-ment, beach feeding Supplementing the natural supply of beach material to a BEACH, using imported material.
Trục dòng chảy Đường cong nối các điểm giữa của dòng chảy mặt dọc theo các mặt cắt ngang liên tiếp. Axis of stream Line joining the mid points of the surface of the stream at successive cross-sections.
Hồi lưu Dòng nước chảy ngược trở về biển sau hiện tượng sóng leo. Back rush The seaward return of the water following RUN-UP
Cống thoát lũ Công trình ngăn sông gồm nhiều cửa cống, trong trường hợp có lũ cống sẽ được mở hoàn toàn lũ được thoát mà không gây ra độ dềnh mực nước đáng kể ở thượng lưu cống. Barrage A barrage built across a river, comprising a series of gates which when fully open allow the flood to pass without appreciably increasing the flood level upstream of the barrage.
Đập ngăn Công trình (được) xây dựng ngang sông nhằm mục đích khống chế/điều tiết mực nước. Đập thường được làm bằng bê tông hoặc là kết cấu thép hoặc kết hợp với đá đổ. Barrier The function of a barrier is to control the water level. It consists of a combination of a concrete or a steel structure with or without adjacent ROCKFILL DAMS.
Thuỷ diện địa hình lòng biển/sông/hồ Bathymetry Topography of sea/estuary/lake bed.
Bãi biển Theo nghĩa thông thường thì bãi biển là phần đất liền với các vật liệu đặc trưng (của bãi biển) được tính từ đường mực nước thấp nhất đến đường mực nước cao mà tại đó được đánh dấu bằng những thay đổi về thành phần địa chất mặt, hoặc là có sự hiện diện thường xuyên của thảm thực vật Beach By common usage the zone of BEACH MATERIAL that extends landward from the lowest water line to the place beyond the high water line where there is a marked change in material or physiographic form, or to the line of permanent vegetation.
Vật liệu bãi biển Các loại vật liệu mặt chủ yếu trên bãi biển, thường là các loại đất đá dạng hạt như cát, sỏi cuội được mang vào bờ bởi các yếu tố động lực của biển Beach material Granular sediments usually sand or shingle moved by the sea.
(Lượng) vận chuyển bùn cát đáy Lượng (lưu lượng) vận chuyển của cát đáy dọc theo chiều dài lòng dẫn theo hình thức lăn, nhảy hoặc trượt. Bed load The quantity of sediment moving along the bed by rolling, jumping or sliding with at least intermittent contact.
Bảo vệ đáy Kết cấu bằng đá được đặt dưới đáy biển/sông để bảo vệ đáy sông khỏi bị xói dưới tác động của dòng chảy hoặc của sóng. Bed protection A (rock) structure on the sea bed or the bed of a river or estuary in order to protect the underlying bed against erosion due to current and/or wave action.
Xói bờ lõm Xói bên phía bờ lõm của đoạn sông cong. Bend scour EROSION in (the outer part of) a river bank
Berm
1) Đỉnh của chân khay đỡ lớp phủ mái đê/kè 1) Relative small mound to support or key-in an ARMOUR LAYER.
2) Bậc (thang) theo phương ngang trên mái dốc của đê / kè bảo vệ bờ 2) A horizontal step in the sloping profile of an EMBANKMENT.
Đê chắn sóng cơ Đê chắn sóng đá đổ có cơ ngang rộng, lớp phủ mái phía biển làm bằng đá hộc, đê được thiết kế để biến dạng dưới tác động của sóng biển. Berm breakwater Rubble mound with horizontal BERM of ARMOUR STONES at about sea side water level, which is allowed to be (re)shaped by the waves.
Phân lưu Vị trí mà sông chia ra làm hai hoặc nhiều nhánh Bifurcation Location where a river separates in two or more reaches or branches
Lớp đệm Bao gồm một hoặc nhiều lớp đá dăm cấp phối trải dưới đáy của đê chắn sóng, kè, hoặc đê/kè bảo vệ bờ, nhằm bảo vệ vật liệu tự nhiên của đáy không bị xói.
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111224007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 11:29 19/11/2016
Chỉnh sửa lần cuối: 08:29 14/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 121224007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).


ĐANG ONLINE: 8 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp