DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Thuật ngữ về Tòa án, Công chứng và Chứng thực

* Administrative law : Luật hành chính
* Banking Law : Luật ngân hàng
* Business Law : Luật kinh doanh
* Civil law : Luật dân sự
* Civil procedure : Tố tụng dân sự
* Constitutional Law : Luật Hiến pháp
* Criminal procedure : Tố tụng Hình sự
* Environment Law : Luật môi trường
* Family Law : Luật hôn nhân và gia đình
* Financial Law : Luật Tài chính
* International Pubic Law : Công Ước Quốc Tế
* Labor Code : Luật lao động
* Land Law : Luật đất đai
* Enterprise Law : Luật Doanh Nghiệp
* Commercial Law : Luật Thương Mại
* Law on Foreign Investment in Vietnam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
* Law on the Organization of the Government : Luật tổ chức Chính Phủ
* The Code of Civil Procedure : Bộ Luật Tố tụng Dân sự
* The Code of Criminal Procedure : Bộ Luật Tố tụng Hình sự
* Bên Nguyên Đơn : _ The plaintiff
* Bên Bị Đơn : _ The defendant
* Người làm chứng : _ witness / deponent
* Vụ kiện : _ lawsuit
* Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) : _ The Peoples’s Tribunal of province (city)
* Tòa Dân sự : _ Civil Court/ Tribunal
* Tòa Hình sự : _ Criminal Court
* Tòa án quân sự : _ Military Court
* Tòa án quốc tế : _ International Court of Justice
* Chánh án TAND : _ The People’s Tribunal President of province (city)
* Thẩm phán : _ The judge
* Thư ký tòan án : _ Court’s Clerk
* Hội đồng Thẩm phán : _ Judges’ Chambers
* Tòa gọi/triệu tập các đương sự lên để đối chất : _ The court summoned the persons concerned for a confrontation
* Giấy triệu tập của Tòa (trát đòi) : _ The court summons
* Hội Luật Gia Việt Nam : _ Vietnam Bar Association
* Đòan Luật Sư Tp.HCM : _ The Lawyer’s Association of HoChiMinh City
: _ Ho Chi Minh City Bar Association
* Tòa án Tối cao : _ Supreme Court
* Tòa án Nhân dân Tối cao : _ The People’s Supreme Tribunal
* Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao : _ People’s Supreme Organ of Control
* Sơ thẩm : _ Court of First Instance / County Court
* Phúc Thẩm : _ Court of Appeal / Appeal Court
* Giám Đốc Thẩm :
* Tái Thẩm : Review Court
* Đội thi hành án : Department of Law’s Enforcement
* Luật : Laws
* Pháp lệnh : Ordinances
* Nghị định : Decrees
* Các cơ quan quản lý nhà nước : Administrative agencies
* Kính trình những người có trách nhiệm:
To Whom It May Concern:
* Hân hạnh kính chuyển những người có liên quan :
To All whom these presents shall come – greeting,
* Theo kết quả kiểm tra hồ sơ kết hôn trong địa phận…
Upon checking the marriage records for…
* Tôi chứng nhận rằng : Luong Thanh Quang, người ký tên trên văn bản đính kèm, vào thời điểm ký tên, chính thức được bổ nhiệm làm Giám sát viên tối cao, Phó lục sự của Tòa án tối cao Quận Dekalb, Bang Georgia theo hồ sơ lưu trữ của văn phòng này, và việc xác nhận của người này là hợp thức.
Do đó, người này có đủ thẩm quyền và được tin tưởng hoàn toàn.
Tôi xác nhận thêm rằng Đổng lý văn phòng Bang Georgia là người giữ con dấu chính thức của bang.
Tôi ký tên và đóng dấu chính thức của Bang tại trụ sở Capitol, thành phố Atlanta, ngày 02/11/1999.
Know ye, that : Luong Thanh Quang, whose official signature appears to the instrument of writing hereto annexed, was at the time of affixing the same thereto, the duly apppointed Deputy Clerk of the Superior Court of Dekalb, Georgia, as appears from the Records of this Department, and that his attestation is due form.
Therefore, all due faith, credit and authority is and ought to be had and given to him.
I further certify that the Secretary of State of the State of Georgia is the Custodian of the Great Seal of said State.
Given under my hand and the Great Seal of the State at the Capitol in Atlanta, this, the second day of November in the year of our Lord One Thousand Nine Hundred and Ninety-Nine.
* Tôi, GEORGE BUSH, Tổng thống Hợp chủng quốc Hoa kỳ, nay xác nhận rằng : Ông Lương Thanh Quang,
người có tên trên các giấy tờ kèm theo đây, là người được bổ nhiệm làm công chứng viên cho quận Dekalb, Bang Georgia, thực hiện việc chứng nhận, làm chứng hay xác nhận chữ ký hay chứng thư và các văn bản viết khác tại Bang cũng như đảm nhận việc lưu trữ; đồng thời tôi đã xác minh chữ viết của Công chứng viên này, và rất tin tưởng rằng chữ ký trên giấy chứng nhận, chứng thư hay giấy thừa nhận nêu trên là đúng, và rằng giấy chứng nhận đó không bị luật pháp Bang Georgia yêu cầu phải có đóng dấu.
Để xác nhận, tôi nay ký tên và đóng dấu của Tổng Thống Mỹ, vào ngày 29/10/1999.
I, GEORGE BUSH, The President of the United States of America, DO HEREBY CERTIFY, that : Mr.Luong Thanh Quang, whose name is subscribed to the certificate of the proof or acknowledgement of the annexed instrument and thereon written was, at the time of taking such proof and acknowledgement a Notary Public. In and for County of Dekalb, residing therein, duly commissioned and sworn, and authorized by law of said State to take the acknowledgements and proofs of deeds or conveyances for land, tenements or hereditaments in said State, to be recorded therein. And further that I believe that the signature of said certificate of proof or acknowledgement is genuine. I further certify that an impression of the seals of Notaries Public are not required by law to be filed in my office.
IN TESTIMONY WHEREOF, I have set my hand and affixed the seal of the US President, this 29th day of Oct.,1999.
* Tôi, BRUCE MC. PHERSON, Đổng lý Văn Phòng Bang California, xác nhận :
- Rằng ông CONNY B. Mc. CORMACK, người có tên trên giấy chứng nhận đính kèm, vào ngày 27 tháng 02 năm 2006 đã được cử, đủ tư cách và làm nhiệm vụ là Hộ tịch viên / Lục sự Quận của Quận Los Angeles.
- Rằng con dấu kèm theo là con dấu của Quận nói trên; chữ ký kèm theo là chữ ký của K. MEHTA, Phó Hộ tịch viên/ Lục sự Quận và giấy chứng nhận kèm theo này là hợp thức và do quan chức có trách nhiệm thực hiện.
I, BRUCE McPHERSON, Secretary of State of the State of California, DO HEREBY CERTIFY:
- That CONNY B. McCORMACK, whose name appears on the annexed certificate, was on February 27, 2006 the duly elected, qualified and acting Registrar – Recorder/ County Clerk of the County of Los Angeles.
- That the seal affixed thereto is the seal of said County; that the signature thereon appears to be the signature of K. MEHTA, Deputy Registrar – Recorder / County Clerk, and that the annexed certificate is in due form and by the proper officer.
* Để chứng nhận, tôi làm bản xác nhận này và đóng dấu của Bang California vào ngày 02 tháng 03 năm 2006
IN WITNESS WHEREOF, I execute this certificate and affix the Great Seal of the State of California this day of 2nd of March, 2006.
* Tôi, BRUCE MC. PHERSON, Đổng lý Văn Phòng Bang California, xác nhận :
- Rằng ông TERRI SARGENT, người có tên trên giấy chứng nhận đính kèm, vào ngày 09/03/2006, đã được cử, đủ tư cách là CÔNG CHỨNG VIÊN Bang California, Công chứng viên này có quyền được nhận và chứng nhận các văn tự có liên quan tới tuyên thệ, cầm cố, vay mượn, văn bằng, chứng khóan, hợp đồng. Và do đó chữ ký và con dấu của Công chứng viên này được hoàn toàn tin tưởng và tôn trọng tại mọi cơ quan, tòa án, văn phòng và tổ chức.
TÔI CHỨNG NHẬN THÊM rằng con dấu trên giấy chứng nhận kèm theo là con dấu chính thức của Công chứng viên nói trên, và chữ ký trên giấy đúng là chữ ký của Công chứng viên đó và được lưu tại văn phòng này.
I, BRUCE McPHERSON, Secretary of State of the State of California, DO HEREBY CERTIFY:
- That, TERRI SARGENT was, on March 09, 2006, a duly commissioned, qualified and acting NOTARY PUBLIC, in the State of California, empowered to act as such Notary in any part of this State and authorized to take the acknowledgment or proof of powers of attorney, mortgages, deeds, grants, transfers, and other instruments of writing executed by any person, and to take depositions and affidavits and administer oaths and affirmations in all matters incident to the duties of the office or to be used before any court, judge, officer, or board.
I FURTHER CERTIFY that the seal affixed or impressed on the attached document is the official seal of said Notary Public and it appears that the name subcribed thereon is the genuine signature of the person aforesaid, his signature being of record in this office.
* Tôi, SAM REED, Đổng lý Văn phòng bang Washington và là người giữ con dấu của Bang, chứng nhận rằng theo hồ sơ lưu trữ tại văn phòng tôi : Ông Lương Thanh Quang, đã được cử làm Công chứng viên tại và cho Bang Washington vào ngày 19 tháng 11 năm 2004, với nhiệm kỳ đến hết ngày 19 tháng 11 năm 2008. Trong thời gian trên, viên chức này được quyền thực hiện chức năng Công chứng viên, và đủ tư cách tiến hành xác nhận, chứng nhận các văn bản; và thẩm quyền có hiệu lực vào ngày tháng ghi trong văn bản kèm theo giấy chứng nhận này.
I, SAM REED, Secretary of State of the State of Washington and custodian of its seal, hereby certify that according to the records on file in my office, Mr. Luong Thanh Quang, was appointed as a Notary Public in and for the State of Washington on November 19, 2004, for the term ending November 19, 2008, and therefore is authorized to act as a Notary Public for that term and, is as such, is qualified to take the proofs of acknowledgements to deeds and instruments in writing and was so authorized on the date shown on the instruments in writing to which this certificate is attached.
* Tôi, MARY KIFFMEYER, Đổng lý Văn phòng Bang Minnesota, là người giữ con dấu của Bang, xin chứng nhận rằng : Người có tên dưới đây, với chữ ký trên tài liệu kèm theo, là người đứng đầu văn phòng có tên dưới đây và là người được cử, có đủ tư cách hành động theo chức trách được trao cho văn phòng này:
Họ và tên : Lương Thanh Quang
Chức vụ : Công chứng viên Bang Minnesota
Ngày ký văn bản : 07/11/2005
Giấy chứng nhận này được cấp ngày : 18/01/2006
I, MARY KIFFMEYER, Secretary of State of Minnesota, keeper of the Great Seal of the State. DO CERTIFY THAT : The person listed below, whose signature appears on the attached document, held the office set forth below and that the person was duly qualified and empowered to hold that office and to perform all of the functions of that office on the date the attached document was signed:
Name of person : Luong Thanh Quang
Office held : Notary Public, State of Minnesota
Date document was signed : November 07, 2005
This certificate has been issued on January 18, 2006.
* Đã ký và tuyên thệ trước tôi ngày 15/04/2006
SWORN TO BEFORE ME
THIS 15TH DAY OF APRIL, 2006.
(SIGNED)
LUONG THANH QUANG
NOTARY PUBLIC FOR SOUTH CAROLINA
My commission expires : 31/12/2007
* Tôi long trọng tuyên thệ và khai rằng, theo luật pháp Hoa Kỳ tôi hiện sống độc thân, chưa hề kết hôn và hòan tòan đủ điều kiện để kết hôn với công dân Việtnam sau đây…
Being duly sworn in, hereby solemnly declare that pertaining to the law of the United States of America, I am currently single, have never been married (or was divorced on………………… and have never been remarried since that date) and fully qualified to marry the following Vietnamese Citizen…
* Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và hòan tòan chịu trách nhiệm trước pháp luật Hoa Kỳ và kết hôn với người có tên trên đây theo đúng luật pháp Việtnam.
Under penalty of perjury according to the law of the United States of America, I solemnly declare that the statements made in this affidavit are true and correct and I will marry the above person according to the law of Vietnam.
* Chúng tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, việc kết hôn của chúng tôi là tự nguyện, không vi phạm Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam, và xin chịu trách nhiệm trước Luật pháp về lời khai của mình.
We solemnly declare that the above statements are true and complete, that our application for marriage is of our own free will and is not in violation of the Vietnam Family and Marriage Code, and that we take full responsibility before the law for our statements.
* Tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình.
I undertake that the above statements are true and complete and that I take full responsibility before the law for them.
* Đề nghị ủy ban xem xét, đăng ký.
We respectfully submit to the People’s Committee for consideration and registration.
* TÒA TUYÊN RẰNG Người Chồng và Người Vợ phải tuân theo tất cả các điều khoản và điều kiện về Quyền Chiếm Hữu Đối Với Con Cái. TÒA TUYÊN RẰNG Quyền Chiếm Hữu Đối Với Con Cái được đề cập tại phần này sẽ có hiệu lực ngay tức thời và được áp dụng trong suốt khoảng thời gian kể từ ngày ký trở về sau. Bởi lẽ đó, TÒA TUYÊN :
IT IS ORDERED that Husband and Wife shall comply with all terms and conditions of this Possession Order. IT IS ORDERED that this Possession Order is effective immediately and applies to all periods of possession occurring on or after the signing of this Possesstion Order. IT IS, THEREFORE, ORDERED:…
C – VĂN BẢN LUẬT
* Nghị Định của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều Lệ Bảo Hiểm Xã Hội ban hành kèm theo Nghị Định số 12/CP ngày 26 tháng 01 năm 1995 của Chính Phủ.
Government Decree on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Social Insurance Regulations, issued under the Government’s Decree No.12/CP of January 26, 1995 of the Government
* Ban hành theo Thông tư số 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22/09/2003 của Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội.
Issued under the Circular of the Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs No.21/2003/TT-BLĐTBXH on 22 September 2003
* Ban hành kèm theo Quyết định 207/LĐ-TBXH-QĐ ngày 2-4-1993 của Bộ trưởng Bộ Lao Động – Thương Binh và Xã Hội.
Issued under the Decision of the Minister of Labour, Invalids and Social Affairs No.207/LĐ-TBXH-QĐ on 2 April 1993
*- Căn cứ Luật Tổ chức Chính Phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
- Căn cứ Bộ Luật Lao Động năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Lao Động ngày 02 tháng 04 năm 2002;
-Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
-Pursuant to the Law on Organization of the Government of December 25, 2001;
-Pursuant to the Labour Law 1994; The Law on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Labour Law on April 02, 2002;
-According to the proposal of the Minister of the Ministry of Labour– Invalids and Social Affairs,
* Căn cứ Nghị định số 45/2000/NĐ-CP ngày 6-9-2000 của Chính phủ Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt nam qui định về Văn phòng Đại diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngòai và của Doanh nghiệp Du lịch nước ngòai tại Việt nam và Thông tư liên tịch số 20/2000/TTLT-BTM-TCDL ngày 20 tháng 10 năm 2000 của Bộ Thương Mại và Tổng cục Du Lịch hướng dẫn thực hiện Nghị định này;
Pursuant to the Government’s Decree No. 45/2000/NĐ-CP of September 06, 2000 of the Socialist Republic of Vietnam on representative offices, branches of foreign traders and foreign tourist enterprises in Vietnam and Joint Circular No. 20/2000/TTLT-BTM-TCDL of October 20, 2000 by the Ministry of Trade and General Department of Tourism guiding the implementation of this Decree;
* Căn cứ Luật Đầu tư nước ngòai tại Việt Nam năm 1996, Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đầu Tư nước ngòai tại Việt Nam năm 2000;
Căn cứ Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2000 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngòai tại Việt Nam,
Pursuant to the 1996 Law on Foreign Investment in Vietnam and the 2000 Law on Amendments of and Additions to a Number of Articles of the Law on Foreign Investment in Vietnam;
Pursuant to Decree 24-CP of the Government of the Socialist Republic of Vietnam dated 31 July 2000 providing detailed regulations on the implementation of the Law on Foreign Investment in Vietnam;
* Căn cứ Nghị định số 75/CP ngày 1-11-1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Kế họach và Đầu tư;
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân;
Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp Giấy phép Đầu tư đối với Dự án Đầu tư trực tiếp của nước ngoài;
Pursuant to Decree 75-CP of the Government dated 1 Nov, 1995 stipulating the functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Planning and Investment;
Pursuant to the Law on the Organization of People’s Councils and People’s Committees;
Pursuant to the Decision of the Prime Minister of the Government allocating and authorizing the issuance of investment licences for direct foreign investment projects;
* Căn cứ Nghị định số 36/CP ngày 24-4-1997 của Chính phủ ban hành Quy chế Khu Công Nghiệp, Khu Chế Xuất, Khu Công Nghệ Cao;
Căn cứ Quyết định số……….. ngày / tháng / năm của Thủ tướng Chính phủ quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Quản Lý các Khu Công Nghiệp…
Căn cứ Quyết định số …………/BKH-KCN ngày / tháng / năm của Bộ trưởng Bộ Kế họach và Đầu tư ủy quyền cho Ban quản lý các Khu công nghiệp……,
Pursuant to Decree 36-CP of the Government dated 24 April 1997 stipulating the Regulations for Industrial Zones, Export Processing Zones and High-Tech Zones;
Pursuant to Decision No. dated of the Prime Minister of the Government on the duties and powers of Industrial Zone Management Boards;
Pursuant to Decision No. dated of the Ministry of Planning and Investment authorizing the Industrial Zone Management Boards at ;
* Căn cứ Giấy phép Đầu tư số ………… ngày ………… của ………… , cho phép thành lập Cty ………… , và giấy phép điều chỉnh số ……… ngày ……… ;
Căn cứ ý kiến của Bộ chuyên ngành / Ủy ban Nhân dân ………… , tại công văn số ……… ngày …………
Xét đề nghị của Cty ………… , tại văn thư số ………… ngày ………… , và hồ sơ kèm theo nộp ngày …………… ;
Pursuant to Investment Licence (details) and any amended licence (details);
Pursuant to the opinion of a line Ministry or a People’s Committee of …………………………; dated ………………;
Having considered the proposal of Company……………, in Official Letter No…………… dated………, plus the tile attached with it;
* Căn cứ Thông Tư số ………………/2000/TT-BKH ngày tháng năm 2000 của Bộ Kế họach và Đầu tư hướng dẫn họat động đầu tư nước ngòai tại Việt Nam;
Căn cứ Báo cáo quyết tóan công trình của Cty…………… (hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh) và hồ sơ kèm theo nộp ngày…………………
Pursuant to Circular No.12-2000-TT-BKH dated 15 September 2000 of the Ministry of Planning and Investment providing guidelines on foreign investment activities in Vietnam;
Pursuant to the Finalization Report on Construction Works of …………………. Company ……………. (or ………………
Business co-operation contract……………..);
* Căn cứ Luật và các văn bản pháp lý về lĩnh vực đặc thù…
Pursuant to the Laws and Legal instruments on this specialized sector…
* Hợp đồng này được lập thành 20 bộ bản sao và tất cả chúng đều có giá trị như nhau.
_ This Contract is made into 20 copy sets and all of them are of equal legal validity.
* Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2005.
_ This Decree shall come into force as of 01 January 2005.
_ Bộ Kế Họach Đầu Tư : Mistry of Planning and Investment
- Sở Kế Họach Đầu Tư : Department of Planning and Investment
- Vụ Đầu tư Nước ngòai : Foreign Investment Department
_ Bộ Thương Mại : Ministry of Trade
- Sở Thương mại : Department of Trade
_ Bộ Tài Chính : Ministry of Finance
_ Bộ Lao Động – Thương Binh & Xã Hội : Ministry of Labour, Invalids and Social Affairs
_ Bộ Thương Mại : Ministry of Trade
_ Tổng cục Du lịch : General Department of Tourism
_ Bộ Tài Nguyên & Môi Trường : Ministry of Resources and Environment
_ Bộ Công An : Ministry of Security
_ Bộ Nội Vụ : Ministry of the Interior / Internal Affairs
_ Bộ Tư Pháp : Ministry of Justice
_ Bộ Quốc Phòng : Ministry of Defense
_ Bộ Ngọai Giao : Ministry of Foreign Affairs
_ Bộ Công Nghiệp : Ministry of Industry
_ Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn : Ministry of Agriculture and Rural Development
_ Bộ Xây Dựng : Ministry of Construction
_ Bộ Y Tế : Ministry of Health
_ Bộ Giáo Dục và Đào Tạo : Ministry of Education and Training
_ Bộ Khoa Học và Công Nghệ : Ministry of Science and Technology
_ Bộ Giao Thông Vận Tải : Ministry of Transportation
* Sở Giao Thông Công Chánh : Department of Communications and Public Works
_ Bộ Văn Hóa Thông Tin : Ministry of Culture and Information
_ Bộ Bưu Chính Viễn Thông : Ministry of Post and Tele Communications
(MINISTRY OF POST AND TELEMATICS)
_ Bộ Thủy Sản : Ministry of Aquiculture
_ Ủy Ban TDTT : Committee of Sport and Physical Education
_ Ủy Ban Dân Số và Gia Đình : Committee of Population, Family and Children
_ Tổ chức phi chính phủ : Non-Governmental Organization (NGO)
_ Ủy ban Nhân dân : People’s Committee
_ Hội đồng Nhân dân : People’s Council
_ Ủy ban Mặt trận Tổ quốc : Fatherland Front Committee
_ Ban thường trực MTTQ-VN : Standing Board Of Vietnam Fatherland Front Central Committee
_ Ban chỉ đạo : Steering Committee (for the program on…)
must be consularly legalized : phai duoc hop phap hoa lanh su
The consular legalization : su hop phap hoa lanh su
Pháp lệnh : Ordinance
Hội đồng nhà nước : State Council
Hội đồng bộ trưởng : Council of Ministers
No. 07 (10-11-2004)
THE GOVERNMENT (CHÍNH PHỦ)
Decree No. 184/2004/ND-CP of November 2, 2004 detailing the implementation of the Ordinance on Militia and Self-Defense Force (Summary)
* Nghị định số 184/2004/ND-CP ngày 02/11/2004 qui định chi tiết việc thực hành sắc lệnh về Lực Lượng Dân quân Tự vệ
THE MINISTRIES (CẤP BỘ)
INTER – MINISTERIAL (LIN BỘ)
THE MINISTRY OF FINANCE – THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY (BỘ TI CHÍNH – BỘ KH&CN)
Joint Circular No. 101/2004/TTLT/BTC-BKHCN of October 29, 2004 amending and supplementing a number of points of Joint Circular No. 35/2002/TTLT/BTC-BKHCNMT of April 18, 2002 guiding the financial management applicable to key State-level scientific and technological programs (Summary)
* Thông tư liên tịch số 101/2004/TTLT/BCT-BKHCN ngy 29/10/2004 sửa đổi bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 35/2002/TTLT/BCT-BKHCNMT ngày 18/04/2002 hướng dẫn về việc quản lý ti chính p dụng đối với các chương trình khoa học v cơng nghệ trọng điểm cấp quốc gia.
THE MINISTRY OF LABOR, WAR INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS – THE MINISTRY OF FINANCE (BỘ LĐ-TBXH – BỘ TÀI CHÍNH)
Joint Circular No. 13/2004/TTLT/BLDTBXH-BTC of November 2, 2004 guiding the contribution responsibility of, and the allowance regime for, prostitutes and drug addicts (Summary)
* Thông tư liên tịch số 13/2004/TTLT/BLDTBXH-BCT ngày 02/11/2004 hướng dẫn xây dựng khung trách nhiệm cũng như chế độ trợ cấp đối với các đối tượng mại dâm và nghiện ma túy.
THE MINISTRY OF TRANSPORT (BỘ GTVT)
Decision No. 21/2004/QD-BGTVT of November 2, 2004 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Transport Ministry’s Inspectorate (Summary)
* Quyết định số 21/2004/QD-BGTVT ngày 02/11/2004 qui định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn v tổ chức bộ my của Thanh tra Giao thơng Cơng chnh.
THE MINISTRY OF LABOR, WAR INVALIDS AND SOCIAL AFFAIRS (BỘ LĐ – TB & XH)
Decision No. 1295/2004/QD-BLDTBXH of September 21, 2004 promulgating the Regulation on operation of the inter-branch task force for prostitution prevention and combat (Summary)
* Quyết định số 1295/2004/QD-BLDTBXH ngày 21/09/2004 ban hành các qui định về họat động của lực lượng đặc nhiệm về đấu tranh phịng chống tệ nạn mại dm.
Circular No. 12/2004/TT-BLDTBXH of November 2, 2004 guiding job-training activities in treatment-education-social labor centers (Summary)
* Thông tư số 12/2004/TT-BLDTBXH ngày 02/11/2004 hướng dẫn các họat động dạy nghề tại các trung tâm điều dưỡng – gio dục – phc lợi x hội dnh cho người lao động.
THE MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT (BỘ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG)
Decision No. 26/2004/QD-BTNMT of October 29, 2004 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Land Survey and Planning Center (Summary)
* Quyết định số 26/2004/QD-BTNMT ngy 29/10/2004 qui định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Trung tâm qui họach và đo đạc đất đai.
THE MINISTRY OF HEALTH (BỘ Y TẾ)
Decision No. 3886/2004/QD-BYT of November 3, 2004 on application of the World Health Organization’s “Good Manufacturing Practices” principles and standards
* Quyết định số 3886/2004/QD-BYT ngày 03/11/2004 áp dụng cc nguyn tắc v tiu chuẩn về “Thực hnh sản xuất tốt” của Tổ chức Y tế Thế giới WHO.
THE STATE BANK OF VIETNAM (NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC)
Decision No. 1407/2004/QD-NHNN of November 1, 2004 promulgating the Regulation on public disclosure of financial statements by joint-stock commercial banks.
* Quyết định số 1407/2004/QD-NHNN ngày 01/11/2004 ban hành các qui định về công khai tình hình ti chính trong các ngân hàng thương mại cổ phần.
___________________
index.php?site=redicrecturl&url=http%3A%2F%2FThoLaw.wordpress.com
Source: tm33b.com
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111074007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 11:22 19/11/2016
Chỉnh sửa lần cuối: 09:20 14/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 121074007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).


ĐANG ONLINE: 43 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp