DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Thuật ngữ kinh tế - tài chính - bảo hiểm

[table="head;autonum=1;autonumtitle='STT (No.)'
----------Vietnamese----------
|
-----------------English-----------------
|
Remarks


(tỷ suất) Lợi tức dòng tiền mặt|free cash flow yield |
Bán hàng đa cấp| pyramiding |(a fraudulent business practice involving some form of pyramid scheme e.g., the chain of distribution is artificiallyexpanded by an excessive number of distributors selling toother distributors at progressively higher wholesale pricesuntil retail prices are unnecessarily inflated)
Bảng thanh toán; bản thanh lý tài sản|liquidation statement;statement of liquidation|
Chỉ số beta| beta|Chỉ số Beta của doanh nghiệp là chỉ số đo lường mức độ rủi ro của cổ phiếu bằng cách so sánh mức độ biến động giá cổ phiếu của doanh nghiệp so với mức độ biến động chung của cả thị trường.
Chuyển nhượng hợp đồng| assignment of contract |
Chuyên viên thẩm định Bảo hiểm nhân thọ| Chartered Life Underwriter |
Công ty đang thanh lý |company in liquidation |
Giá thanh lý| liquidation price|
Giá trị thanh lý| liquidation value|
Hợp đồng biểu khối lượng| bill of quantities contract |
Hợp đồng đại lý| agency contract |
Hợp đồng hoàn thành giếng| bottom hole contract |
Hợp đồng nghiệm thu |acceptance contract |
Hợp đồng về dải tần |bandwidth contract
Hhả năng trả nợ | debt capacity |
Lãi nợ trong thời gian thi công | interest during construction|
Lợi tức đơn | simple interest |
Lợi tức đơn chính xác |exact simple interest|
Lợi tức đơn quy chuẩn |ordinary interest |
Lợi tức kép |compound interest |
Phương tiện tích lũy [lý thuyết] | store of value|
Rủi ro trơn khi thanh lý |clean risk at liquidation|
Sổ phụ các tài khoản | subsidiary ledger;subledger;subaccount
Sự bán thanh lý hàng tồn trữ | liquidation of inventories|
Sự bán thanh lý; bán đấu giá thanh lý| liquidation sale|
Sự bán và thanh lý tài sản |realization and liquidation|
Sự hủy hợp đồng; sự cắt hợp đồng |break of contract|
Sự thanh lý tài sản |liquidation of assets|
Sự thanh lý tự nguyện của các thànhviên |members’ voluntary liquidation|
Sự thanh toán bằng hòa giải |liquidation by compromise |
Sự thanh toán có tính bắt buộc |enforced liquidation|
Sự tự động hoàn trả, thanh toán (nợ) | self-liquidation|
Sự tự động hoàn trả, thanh toán (nợ) |self-liquidation|
Tăng vay bằng cách thay cổ phần | leveraged buy out (LBO)|
Thanh lý bắt buộc |compulsory liquidation|
Thanh lý có điều kiện |conditional liquidation|
Thanh lý dài |long liquidation|
Thanh lý tự động, thanh toán tự nguyện;tự ý thanh lý| voluntary liquidation|
Thanh lý tự nguyện của các trái chủ |creditors' voluntary liquidation|
Thư tín dụng chuyển nhượng |transferable letter of credit |
Thư tín dụng dự phòng | standby letter of credit |
Thư tín dụng giáp lưng |back-to-back letter of credit|
Thư tín dụng tuần hoàn |revolving letter of credit |
Tiền lời thanh lý |profit from liquidation|
Ủy ban thanh lý | liquidation committee|
Ủy ban thị trường mở liên bang của FED | Federal Open Market Committee|(FOMC): Federal Open Market Committee. A 12-member committee which sets credit and interestrate policies for theFederal Reserve System. Thiscommittee consists of 7 members of the Board of Governors, and 5 of the 12Federal ReserveBank Presidents. This group, headed by theChairman of the Federal Reserve Board,setsinterest rates either directly (by changingthe discount rate) or through the use of openmarket operations (by buyingand selling government securities which affectsthe federal funds rate). The discount rate is therate at which the Federal Reserve Bankcharges member banks for overnight loans.The Fed actually controls this rate directly, but ittends to have little impact on the activities of banksbecause these funds are available elsewhere. Thisrate is set during the FOMC meetings bythe regional banks and the FederalReserve Board. The federal funds rate isthe interest rate at which banks loan excessreserves to each other. While the Fed can't directlyaffect this rate, it effectively controls it through theway it buys and sells Treasuries to banks. Thereare 8 scheduled FOMC meetings during thecourse of each year. However, whencircumstances dictate, the Fed can make inter-meeting rate changes.
Vi phạm hợp đồng| breach of contract |
Việc bán thanh lý pháp định| legal liquidation[/table]

(be continued)

(Sưu tầm)
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111261007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 11:30 19/11/2016
Chỉnh sửa lần cuối: 08:59 14/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 121261007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).


ĐANG ONLINE: 28 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp