DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Thuật ngữ ngành in

- Gloss / Matt Lamination: cán màng OPP bóng/mờ
- Gloss / Matt Varnish: phủ vecni bóng/mờ
- Water-based varnish: phủ vecni gốc nước
- Solvent-based varnish: phủ vecni gốc dung môi
- Screeny Emboss: phun cát
- Calendaring: Cán láng/cán bóng
- Hologram Laminating: cán màng Hologram toàn phần
- Spot UV: phủ UV định hình
- Hot-Stamping: ép nhũ
- Pearl coating: phủ ngọc trai
- Embossing: bế nổi
- UV coating machine: máy phủ uv
- Rotogravure printing: in ống đồng
- Paper rotogravure printing: máy in ống đồng giấy
- Rotary Screen: In lụa
- Laminating: cán màng
- Die cutting: bế
- Jet Printing: phun số tự động
- Automatic die-cutting machine: máy bế tự động
- High Speed Verifying-Rerolling Slitting Machine: Máy chia cuộn tốc độ cao có kiểm tra lỗi in
- Heating method: phương pháp gia nhiệt
- Flat hot-stamping machine: máy ép nhũ phẳng
- Computer Control Slitting Machine:
Máy chia cuộn điều khiển bằng máy tính

- Impression cylinder: ống ép in
- Substrate: vật liệu in, giấy in
- Plate: bản in
- Flat-to-flat: phẳng qua phẳng
- Flat-to-round: phẳng qua tròn
- Round-to-round: tròn qua tròn
- Copperplate cylinder: trục in ống đồng
- Computer to press: từ file ra thẳng máy in
- Sheet-fed offset: máy in offset tờ rời
- Web offset: máy in offset cuộn
- Gravure press: máy in ống đồng
- Front printing: in mặt trên
- Back printing = reverse side printing: in mặt lưng
- Operation: vận hành
- Operator: người vận hành máy
- Halftone: ảnh nửa tông, ảnh demi tông
- Squeegee: dao gạt mực in lưới
- Rotary screen printing: in lưới dạng tròn
- Film layer: lớp thuốc
- Exposure: phơi sáng
- Positive: dương bản
- Negative: âm bản
- Light sensitive coating: lớp nhạy sáng
- Aluminum carrier: đế nhôm của tấm bản in
- Bible paper: giấy kinh thánh
- Coated paper: giấy có tráng phủ
- Uncoated paper: giấy không tráng phủ
- Matt Coated paper: giấy có tráng phủ mờ
- Recyling paper: giấy tái sinh
- Anilox roller: lô lưới anilox
- Doctor blade: dao gạt mực
- Paper web: băng giấy (trong in cuộn)
- Web offset: in offset cuộn
- Light-sensitive coating: lớp nhạy sáng
- Aluminum base:
- Dampening solution: dung dịch làm ẩm
- Dampening system: hệ thống làm ẩm (cấp ẩm)
- Chrome plated fountain pan roller: lô máng nước mạ chrome
- Dampening distributor roller: lô sàng nước
- Intermediate roller: lô trung gian kết nối mực nước
- Spay-bar dampening system: hệ thống cấp ẩm dạng phun
- Spay: phun
- Brush-bar dampening system: hệ thống cấp ẩm dạng chổi
- Brush: chổi
- Dampening form roller: lô chà nước
- Inking wash-up device: thiết bị rửa lô mực
- Blanket wash-up device: thiết bị rửa cao su
- Impression wash-up device: thiết bị rửa ống ép in
- Automatic Inking wash-up device: thiết bị rửa lô mực tự động
- Continous type dampening system: hệ thống làm ẩm liên tục
- Single side plate cylinder: ống bản đường kính đơn
- Single side blanket cylinder: ống cao su đường kính đơn
- Double side impression cylinder: ống truyền đường kính đôi.
- Triple side tranfer drum: ống truyền đường kính gấp ba
- Sheet reversal: bộ phận trở giấy của máy in trở hai mặt
- Inking unit temperature control: hệ thống ổn định nhiệt cho lô mực
- Ink repellent: đẩy mực
- Splicer: Bộ phận nối cuộn
- Web: băng giấy
- Infeed: bộ phận canh chỉnh biên băng giấy
- Blanket-to-blanket: đơn vị in cao su- đối cao su
- Folder: đầu gấp cắt
- Folder machine: máy gấp
- Delivery: đầu ra sản phẩm
- Feeder: đầu vô giấy
- Side lay: tay kê bên
- Front lay: tay kê đầu
- Suction head: giác hút (đầu bò)
- Central Control console: bàn điều khiển trung tâm
- Ink remote control: chỉnh mực từ xa
- Dampening remote control: chỉnh nước từ xa
- Register remote control: chỉnh chồng màu từ xa
- Automatic register control: chỉnh chồng bon màu từ xa
- Inching: nhấp máy
- Adjust: điều chỉnh
- Inking adjust: chỉnh mực
- Hot air dryer: sấy khí nóng
- Chiller: thiết bị làm nguội tờ in
- Perforate: đục răng cưa, perforator: thiết bị đục răng cưa
- Knife fold: gấp bằng dao chặt
- Turn-bar: thanh đảo trở băng giấy = web turn bar
Kiểm sóat Chồng màu: Register control
PRINECT: PRINT + CONNECT = KẾT NỐi TÒAN BỘ CHU TRÌNH IN CHẾ BẢN + IN + SAU IN
- Quality parametters: những thông số để kiểm tra chất lượng in offset
- undercut: chiều cao gờ ống
- Bearer: gờ ống
- Plate 0.1 up to 0.15mm: bản in dày từ 0.1mm tới 0.15mm
- Calibrated underlay sheet = underlay sheet: giấy lót cao su tiêu chuẩn (có độ dày đồng đều và rất chính xác)
- Print sheet: tờ giấy in
- Plate cylinder: ống bản
- Blanket cylinder: ống cao su
- Impression cylinder: ống ép in
- Roller set-up: canh chỉnh áp lực lô (lô mực hoặc lô nước)
- Sample sheet removal: lấy tờ in ra kiểm tra
- Registration marks: bon định vị chồng màu
- Color register: bon chồng màu
- Doubling: hiện tượng in bị đúp bóng
- Doubling mark: bóng đúp
- Waviness paper: giấy bị quăn gợn sóng
- Statically charged sheets: giấy bị nhiễm tĩnh điện
- Printing with Silver hot-stamp foil:In nhũ bạc
- Printing with Gold hot-stamp foil: In nhũ vàng
- Printing with embossing: In/ dập nổi
- Matt-Opp laminating:Cán màng mờ

(Sưu tầm)
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111256007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 11:30 19/11/2016
Chỉnh sửa lần cuối: 08:57 14/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 121256007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).
tinban_vua_xem
Thuật ngữ ngành in
ADS
ADS


ĐANG ONLINE: 43 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp