DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Thuật ngữ y khoa (Việt - Anh)

[table="head;autonum=1;autonumtitle='NO.';width=850px
Vietnamese
|
English
|
Remarks

Cơn đau quặn gan| Biliary colic
Các nốt vôi hóa tụy tạng| Pancreatic calcification
Các nốt vôi hóa ở gan | liver calcifications
Các ống gan | hepatic ducts
Chấn thương do vận động quá mức| functional overload injuries
Chỉ số khối lượng cơ thể| body mass index
Chứng hồng cầu hình cầu | spherocytosis
Các triệu chứng không đặc hiệu| nonspecific symptoms
Chụp nhấp nháy phóng xạ gan mật | hepatobiliary scintigraphy
Cắt bỏ túi mật | Cholecystectomy|is the surgical removal of the gallbladder. It is the most common method for treating symptomatic gallstones. Phẫu thuật cắt bỏ túi mật là phương pháp phổ biến/thông dụng nhất trong việc điều trị sỏi túi mật có triệu chứng)
Cản quang | Radiopaque
Chất sinh siêu âm | Endoscopic ultrasonography
Chụp quét phóng xạ đường mật với HIDA | HIDA – hepato-iminodiacetic acid - scan
Chất đồng vị phóng xạ| radioisotope
Chụp cộng hưởng từ hạt nhân đường mật - tuỵ | Magnetic resonance cholangiopancreatography
Phẫu thuật cắt cơ thắt bằng nội soi| Endoscopic sphincterotomy
Cắt bỏ túi mật| Cholecystectomy
Cắt bỏ túi mật dự phòng | Prophylactic cholecystectomy
Chứng to vú đàn ông | Gynecomastia
Chuỗi đông máu| Coagulation cascade
Ống dẫn mật | Bile duct
Ghép gan| Liver transplants

Ống mật chủ | Common bile duct
Sỏi ống mật chủ| Choledocholithiasis
Viêm mật quản | Cholangitis
Viêm túi mật khí thủng| Emphysematous cholecystitis| gây nên bởi các vi khuẩn sinh khí và được thấy trong trường hợp bất túc huyết quản. Thường xảy ra hơn nơi đàn ông và các bệnh nhân bị đái đường và thường kèm theo nhiễm khuẩn huyết (sepsis).
Viêm túi mật không do sỏi | acalculus cholecystitis
Phụ nữ béo phì| Obese women
Thiếu máu hồng cầu liềm | sickle cell anemia
Sỏi sắc tố| Pigment stones

Bùn mật | biliary sludge|Bùn mật được cấu tạo bởi các chất kết tủa vi thể cholesterol hay calcium bicarbonate.
Bóng cản| Postacoustic shadow
Bùn túi mật | Gallbladder sludge | Khi bùn mật đi ra khỏi túi mật vào ống túi mật (cystic duct) hay ống mật chủ (common bile duct), nó có thể gây nên những triệu chứng y hệt các triệu chứng gây nên bởi sỏi túi mật. Bùn mật (sludge) được liên kết với cơn đau quặn gan (biliary colic), viêm tụy tạng, viêm mật quản (cholangitis), và viêm túi mật (cholecystitis). Bùn mật có thể được tìm thấy nơi nhiều bệnh nhân với viêm tụy tạng (không rõ nguyên nhân - idiopathic pancreatitis).
Tích mủ| empyema
Siêu âm xuyên bụng | transabdominal ultrasound
Phụ nữ béo phì| Obese women
Thiếu máu hồng cầu liềm | sickle cell anemia
(Đặt) ống thông qua da vào túi mật | percutaneous cholecystostomy tube
Viêm tụy tạng do sỏi mật | gallstone pancreatitis
Ngừng thở vào| inspiratory pause
Dịch quanh túi mật | pericholecystic fluid
Dấu hiệu Murphy | Murphy's sign| Dấu hiệu được gọi tên theo một nhà phẫu thuật nổi tiếng, John B. Murphy (1857-1916). Bệnh nhân được yêu cầu thở vào thật sâu trong khi người khám đè trên vùng túi mật. Nếu túi mật bị viêm, cơ hoành hạ xuống đẩy túi mật vào các đầu ngón tay người khám, gây đau và ngừng hít vào đột ngột.
Rò đường mật - ruột | Biliary-intestinal fistula
Khí tự do| free air
Tắt ruột | Intestinal obstruction (Ilues)|is a partial or complete blockage of the bowel (tắt ruột một phần hoặc tắt ruột toàn phần) that results in the failure of the intestinal contents to pass through.
Trướng khí | pneumatosis
Siêu âm qua nội soi | endoscopic ultrasonography
Tỉ lệ bệnh tật| morbidity rate
Trị liệu làm tan sỏi | dissolution therapy

- Liệu pháp làm tan axit mật bằng đường miệng | Oral bile acid dissolution therapy
Làm tan sỏi tiếp xúc | Contact dissolution
Viêm phổi do hít dịch| Aspiration pneumonia
Tách lấy sỏi | Stone extraction
Máy tán (sỏi) cơ học| Mechanical lithotriptor
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng sốc | Extracorporeal shock wave lithotripsy
Túi mật hóa vôi| porcelain gallbladder
Mổ phiên cắt bỏ túi mật | Elective cholecystectomy
Bệnh cảnh vàng da không đau| painless jaundice
Bệnh viêm vùng chậu | pelvic inflammatory diesease
Rãnh cạnh đại tràng phải| right paracolic gutter
Viêm quanh gan | perihepatitis
Ung thư lớp biểu mô| Carcinoma|Cancer that begins in the skin or in tissues that line or cover body organs. For example, carcinoma can arise in the breast, colon, liver, lung, prostate, and stomach.), là những tế bào bao phủ hầu hết các bề mặt của cơ thể, nằm bên trong mô liên kết và tạo thành các đơn vị cơ sở cho nhiều loại tuyến. Các tế bào biểu mô phân bố khắp cơ thể, có mặt trong hệ sinh dục, tiết niệu, tiêu hóa, bạch huyết, thần kinh, và hô hấp, xuyên suốt trong hệ thống da, các phần của mắt, mũi, và trong các mạch máu. Khi những tế bào này bị tổn thương hoặc đột biến theo một số cách, chúng có thể tạo thành carcinoma.
Hàng rào máu não | Blood-brain barrier
Thẩm tách máu| Hemodialysis
Tình trạng mang mầm bệnh | carrier state
Viêm gan do rượu | alcoholic hepatitis
U mạch hình mạng nhện | spider angiomas
Ban đỏ lòng bàn tay | palmar erythema
Bệnh não | encephalopathie
Viêm phúc mạc tự phát do vi khuẩn | spontaneous bacterial peritonitis
Giãn tĩnh mạch thực quản | esophageal varices
Kiểm soát tại chỗ bằng bóng | balloon tamponade
Thắt búi phồng tĩnh mạch bằng vòng cao su | endoscopic ligation
Sự tiêu sợi huyết gia tăng | fibrinolysis
Hội chứng gan thận | hepatorenal syndrome
Sự thải bỏ cơ quan được ghép | transplant rejection
Huyết khối mạch máu | vascular thrombosis
Nhiễm trùng cơ hội | opportunist infections
[/table]
Chia sẻ nội dung này qua

Thông báo vi phạm
Để tin này trở thành VIP trong 24 giờ, hãy soạn:
C7 111098007 gửi đến 8798.
Phí 15000đ/tin nhắn.
ADS2ADS2
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 11:22 19/11/2016
Chỉnh sửa lần cuối: 09:14 14/12/2016.

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn C7 121098007 noi dung khong dau gửi đến 8798 (15.000đ/tin nhắn)

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).
ADS
ADS


ĐANG ONLINE: 30 NGƯỜI.
Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp