DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Have a grievance

Xin dịch giùm, Grievance = something that you think is unfair and that you complain or protest about. (OALD) He has a grievance against his former employer. -- > Ảnh _______________ với công ty cũ. Cám ơn.
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 18:20 19/11/2016
** Nếu bài viết này có nội dung không phù hợp, xin Thông báo vi phạm

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn 1026007 Nội dung cần gửi gửi đến 0908.19.2464

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).
TIN BẠN VỪA XEM:
  • Have a grievance



  • Hotline: 0909108890
    HƯỚNG DẪN
    Hướng dẫn đăng tin
    Cách SEO một bản tin
    Câu hỏi thường gặp