DỊCH THUẬT VIỆT NAM

Tên viết tắt liên quan đến các chức danh trên tàu biển

Dưới đây là chữ viết tắt thường dùng:
STT Chức danh tiếng Việt Chức danh tiếng Anh Viết tắt
1 Thuyền trưởng CAPTAIN CAPT.
2 Đại phó CHIEF OFFICER C/O
3 Thuyền phó 2 SECOND OFFICER 2/O
4 Thuyền phó 3 THIRD OFFICER 3/O
5 Máy trưởng CHIEF ENGINEER C/E
6 Máy hai SECOND ENGINEER 2/E
7 Máy ba THIRD ENGINEER 3/E
8 Máy tư FOURTH ENGINEER 4/E
9 Thủy thủ trưởng BOSUN hay BOSWAIN BSN
11 Thủy thủ bảo quản ORDINARY SEAMAN OS
12 Thủy thủ trực ca ABLE BODIED SEAMAN AB
13 Thợ cả(thợ máy chính) FITTER hay No.1 OILER
14 Thợ lau máy WIPPER WPR
15 Chấm dầu(thợ máy) trực ca OILER OLR
16 Bếp COOK
17 Phục vụ viên MESS MAN MESS
18 Sĩ quan Radio RADIO OFFICER R/O
19 Thợ điện ELECTRICIAN ELECT.
20 Thực tập Sĩ quan CADET
Người đăng: Richard Nguyen, lúc 18:26 19/11/2016
** Nếu bài viết này có nội dung không phù hợp, xin Thông báo vi phạm

GỬI BẰNG ĐIỆN THOẠI
Soạn 1165007 Nội dung cần gửi gửi đến 0908.19.2464

Chào bạn.
Sau khi bạn đăng nhập, chỗ này sẽ hiện ra công cụ để bạn viết bài bình luận.
Sau khi bạn gửi bài bình luận, thì chủ đề (nội dung bài viết chính) sẽ được cập nhật về đầu trang. (Giống như việc up tin ở nhiều diễn đàn khác).



Hotline: 0909108890
HƯỚNG DẪN
Hướng dẫn đăng tin
Cách SEO một bản tin
Câu hỏi thường gặp